Sau đây là tổng hợp top các giáo trình tiếng Trung thông dụng, tốt nhất mà bạn có thể tham khảo
“Giáo trình Hán ngữ 6 cuốn” là một bộ giáo trình tiếng Trung phổ biến, được xuất bản bởi Đại học Bắc Kinh. Mục tiêu chính của “Giáo trình Hán ngữ” là phát triển kỹ năng ngôn ngữ tiếng Trung, bao gồm từ vựng, ngữ pháp, đọc, viết và nghe.
Cuốn sách được thiết kế để giúp người học xây dựng cơ sở ngôn ngữ vững chắc thông qua các bài tập, hoạt động thực tế và ví dụ cụ thể. Nó cũng tập trung vào việc phát triển khả năng giao tiếp tiếng Trung thông qua các tình huống thực tế.
![So sánh Giáo trình tiếng Trung cho Người mới bắt đầu [PDF, MP3, PPT] 4 Ảnh bìaTrọn bộ Giáo trình Hán ngữ 6 Quyển](https://tiengtrungonline.com/wp-content/uploads/2022/12/tron-bo-giao-trinh-han-ngu-6-quyen-1.jpeg)
Nếu bạn quan tâm đến bộ giáo trình này, bạn có thể tìm kiếm và mua các cuốn sách và tài liệu “Giáo trình Hán ” trên các trang web mua sách trực tuyến hoặc tại các cửa hàng sách chuyên về ngôn ngữ.
→ Xem chi tiết nội dung trọn bộ Giáo trình Hán ngữ 6 Quyển và cách tải file Scan Pdf, Audio
Với bộ giáo trình chuẩn HSK Standard Course, các bạn sẽ hoàn toàn tự tin và yên tâm ôn luyện vì nó bám sát chương trình luyện thi HSK và có thể thi đậu HSK 100%.
Đây là một bộ giáo trình tiếng Trung được thiết kế đặc biệt cho việc chuẩn bị cho kỳ thi HSK (Hanyu Shuiping Kaoshi) – kỳ thi tiếng Trung quốc tế. Bộ giáo trình này tập trung vào việc phát triển kỹ năng ngôn ngữ cần thiết để vượt qua các cấp độ HSK.
![So sánh Giáo trình tiếng Trung cho Người mới bắt đầu [PDF, MP3, PPT] 5 Trọn bộ Giáo trình chuẩn HSK](https://tiengtrungonline.com/wp-content/uploads/2022/12/tron-bo-giao-trinh-chuan-hsk.jpeg)
Giáo trình chuẩn HSK có những đặc điểm nổi bật sau:
→ Xem chi tiết Giáo trình chuẩn HSK từ HSK1 đến HSK 6 và cách tải file Scan Pdf, Audio
Đây là một bộ giáo trình tiếng Trung phát triển bởi Đại học Bắc Kinh và tập trung vào việc phát triển từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng ngôn ngữ. Nó bao gồm các bài học thú vị và bài tập thực hành.
Bao gồm 4 quyển:
![So sánh Giáo trình tiếng Trung cho Người mới bắt đầu [PDF, MP3, PPT] 6 Trọn bộ Giáo trình Boya](https://tiengtrungonline.com/wp-content/uploads/2022/12/tron-bo-giao-trinh-Boya.jpeg)
→ Xem chi tiết nội dung có trong Giáo trình Boya kèm cách tải file Scan Pdf, Audio từng cấp độ
Bộ Giáo trình tiếng Hán ngữ MSUTONG gồm 12 cuốn, được chia làm ba cấp độ, mỗi cấp độ sẽ được gói gọn trong 4 cuốn:
![So sánh Giáo trình tiếng Trung cho Người mới bắt đầu [PDF, MP3, PPT] 7 Capture 1](https://tiengtrungonline.com/wp-content/uploads/2022/12/Capture-1.png)
Bộ Giáo trình Msutong giúp đào tạo phát triển và nâng cao năng lực tiếng Trung của người học bao gồm khả năng nói tiếng Trung, khả năng sử dụng tiếng Trung toàn diện, hứng thú học tiếng Trung và năng lực học tiếng Trung.
→ Xem bài review chi tiết Giáo trình Msutong và cách tải file Scan Pdf, Audio
Giáo trình YCT thường bao gồm các sách giáo trình, sách bài , đĩa CD và tài liệu bổ sung. Các sách giáo trình và tài liệu giúp học sinh làm quen với từ vựng, ngữ pháp, câu trúc ngôn ngữ cơ bản và các chủ đề thông qua các bài tập, trò chơi và hoạt động tương tác. Đối với trẻ em, giáo trình YCT thường thiết kế theo cách thú vị và hấp dẫn để kích thích sự quan tâm và tham gia của học sinh.
![So sánh Giáo trình tiếng Trung cho Người mới bắt đầu [PDF, MP3, PPT] 8 yct](https://tiengtrungonline.com/wp-content/uploads/2022/12/yct.png)
→ Xem chi tiết nội dung Giáo trình YCT tiếng Trung trẻ em
Mỗi cuốn bao gồm sách giáo khoa và sách bài tập dành cho học sinh và sách hướng dẫn của giáo viên. Tập 1 – 2 được bổ sung thêm sách bài tập chữ Hán.
![So sánh Giáo trình tiếng Trung cho Người mới bắt đầu [PDF, MP3, PPT] 9 Anh bia Giao trình tieng trung duong dai](https://tiengtrungonline.com/wp-content/uploads/2022/12/Anh-bia-Giao-trinh-tieng-trung-duong-dai.jpeg)
→ Xem chi tiết nội dung Giáo trình tiếng Trung Đương đại
Tổng kết
Trên đây là tổng hợp các giáo trình tiếng Trung tốt nhất và phù hợp nhất cho các bạn, đặc biệt đối với những bạn mới bắt đầu học tiếng Trung. Đừng quên kết hợp với sách học tiếng Trung để nâng cao toàn diện kiến thức tiếng Trung nhé.
Theo dõi Trung tâm Chinese để nhận thêm nhiều kiến thức về tiếng Trung nhé.
]]>
Lớp học tiếng Trung online sẽ có những ưu điểm sau:
Bố mẹ cùng tìm hiểu Khóa học tiếng Trung online trẻ em tại Trung tâm tiếng Trung Chinese ngay dưới đây nhé!
Có thể nói phương pháp dạy học tiếng Trung dành riêng cho trẻ em là niềm tự hào trong suốt quá trình đào tạo tiếng Trung của Chinese.

Số lượng: 3-5 học viên/lớp
Thời lượng: 60 phút/buổi
Số lượng: 1 học viên/lớp
Thời lượng: 60 phút/buổi
Khóa học tiếng Trung online trẻ em tại Trung tâm tiếng Trung Chinese sử dụng 2 loại giáo trình: Giáo trình Little fox Readers và Giáo trình YCT.
Review sách Liitle fox Readers
YCT là bộ giáo trình chuẩn do Bộ giáo dục và Đào tạo Trung quốc phát hành. Bộ sách gồm 6 quyển với các bài giảng thực tế, câu thoại thông dụng, chủ đề rõ ràng, màu sắc sinh động.
Chi tiết bộ sách YCT:
Lớp học Online và lớp học Online 1 kèm 1 có lịch học như sau:

Bố mẹ đăng ký Khóa học tiếng Trung online trẻ em cho bé bằng một trong hai cách sau:

Bố mẹ hãy đặt niềm tin vào “Khóa học tiếng Trung online Trẻ em” tại Trung tâm tiếng Trung Chinese nhé. Trung tâm tin rằng khóa học là sự lựa chọn đúng đắn, tiếp thêm niềm đam mê tiếng Trung cho các con.
]]>| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 소프트웨어 | /so-peu-teu-we-eo/ | phần mềm |
| 바이러스 치료제 | /ba-i-reo-seu chi-ryo-je/ |
phần mềm diệt virus
|
| 메인보드 (멘보트) | /men-bo-teu/ |
bảng mạch chính
|
| 프로세서 | /peu-ro-se-seo/ | bộ vi xử lí / CPU |
| 램 | /raem/ | RAM (bộ nhớ) |
| 하드 디스크 | /ha-deu di-seu-keu/ | ổ cứng (HDD) |
| 녹음기 | /nok-eum-gi/ | ghi âm |
| 모니터 | /mo-ni-teo/ | màn hình |
| 액정 모니터 | /aek-jeong mo-ni-teo/ |
màn hình tinh thể lỏng
|
| 마우스 | /ma-u-seu/ | chuột |
| 키보드 | /ki-bo-deu/ | bàn phím |
| 스피커 | /seu-pi-keo/ | loa |
| 사운드 카드 | /sa-un-deu ka-deu/ | card âm thanh |
| DVD 라이터 | /di-bi-di ra-i-teo/ | ổ DVD |
| 프린터 | /peu-rin-teo/ | máy in |
| 스캐너 | /seu-kae-neo/ | máy scan |
| 잉크 | /ing-keu/ | mực in |
| 인쇄용지 | /in-swe-yong-ji/ | giấy in |
| 헤드폰 | /he-deu-pon/ | tai nghe |
| 카메라 | /ka-me-ra/ | camera |
| 부속 | /bu-sok/ | phụ kiện |
| 노트북 | /no-teu-buk/ |
máy tính xách tay
|
| 보증 | /bo-jeung/ | bảo hành |
| 모뎀 | /mo-dem/ | modem |
| 해킹 | /hae-king/ | hacking |
| 엑셀 | /ek-sel/ | excel |
| 사용 설명서 | /sa-yong seol-myeong-seo/ |
bản hướng dẫn sử dụng
|
| 컴퓨터를 켜다 / 끄다 | /keom-pyu-teo-reul kyeo-da / kkeu-da/ |
bật / tắt máy tính
|
| 메일을 확인하다 / 체크하다 | /me-il-eul hwa-kin-ha-da/ | kiểm tra email |
| 마우스를 클릭하다 | /ma-u-seu-reul keul-lik-ha-da/ | nhấp chuột |
| 파일을 열다 / 닫다 | /pa-il-eul yeol-da / dat-da/ |
mở / đóng tập tin
|
| 파일을 복사하다 | /pa-il-eul bok-sa-ha-da/ | sao chép tập tin |
| 파일을 삭제하다 | /pa-il-eul sak-je-ha-da/ | xóa tập tin |
| 파일을 저장하다 | /pa-il-eul jeo-jang-ha-da/ | lưu tập tin |
| 파일을 전송하다 | /pa-il-eul jeon-song-ha-da/ | gửi tập tin |
| 출력하다 / 인쇄하다 | /chul-ryeok-ha-da / in-swe-ha-da/ | in |
| 비밀번호 | /bi-mil-beon-ho/ | mật khẩu |
| 로그인 | /ro-geu-in/ | đăng nhập |
| 로그아웃 | /ro-geu-a-ut/ | thoát |
| 홈페이지 | /hoem-pei-ji/ | trang chủ |
| 다음 페이지 | /da-eum pei-ji/ | trang tiếp theo |
| 이전 페이지 | /i-jeon pei-ji/ | trang trước |
| 채팅 | /chae-ting/ | chatting |
| 외장하드 | /oe-jang-ha-deu/ |
ổ cứng gắn ngoài
|
Việc thành thạo từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Máy tính không chỉ giúp bạn học tiếng Hàn chuyên sâu hiệu quả hơn mà còn hỗ trợ bạn trong môi trường làm việc thực tế, đặc biệt nếu bạn định làm việc tại Hàn Quốc hoặc công ty Hàn Quốc trong ngành công nghệ.
→ Xem thêm: Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành kế toán
]]>| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 가정법원 | /ka-chông-bơ-wơn/ | Tòa án gia đình |
| 가해자 | /ka-he-cha/ |
Người gây hại, người có lỗi
|
| 감금하다 | /kam-kưm-ha-ta/ | Giam cầm |
| 감방 | /kam-bang/ | Phòng giam |
| 감옥 | /kam-ok/ | Nhà tù |
| 강도 | /kang-tô/ | Cướp |
| 강력계 | /kang-ryơk-kê/ | Đội trọng án |
| 강력범 | /kang-ryơk-bơm/ | Tội phạm nặng |
| 개인소득법 | /kê-in-sô-tưk-bơp/ |
Luật thuế thu nhập cá nhân
|
| 검거하다 | /kơm-kơ-ha-ta/ | Bắt giữ |
| 검문소 | /kơm-mun-sô/ | Trạm kiểm soát |
| 검문하다 | /kơm-mun-ha-ta/ |
Kiểm soát, lục soát
|
| 검사 | /kơm-sa/ |
Kiểm tra, giám định
|
| 검찰 | /kơm-chal/ | Kiểm sát |
| 검찰청 | /kơm-chal-chông/ |
Cơ quan kiểm tra
|
| 경계(국경)분쟁 | /kyơng-kê (kuk-kyơng) pun-chaeng/ |
Tranh chấp ranh giới – biên giới
|
| 경범죄 | /kyơng-bơm-chuê/ | Tội phạm nhẹ |
| 경쟁범 | /kyơng-cheng-bơm/ | Tội cạnh tranh |
| 경제범 | /kyơng-chê-bơm/ |
Tội phạm kinh tế
|
| 경찰 | /kyông-chal/ | Cảnh sát |
| 경찰관 | /kyông-chal-gwan/ |
Nhân viên cảnh sát
|
| 경찰대학교 | /kyông-chal-thae-hak-kyo/ |
Trường đại học cảnh sát
|
| 경찰서 | /kyông-chal-sơ/ | Đồn cảnh sát |
| 경호원 | /kyông-hô-wơn/ | Vệ sĩ |
| 경호하다 | /kyông-hô-ha-ta/ |
Canh phòng, làm vệ sĩ
|
| 고등법원 | /kô-tưng-bơp-wơn/ |
Tòa án cấp trung (tòa phúc thẩm)
|
| 고문 | /kô-mun/ | Tra tấn |
| 고소 절차 | /kô-sô chơl-cha/ |
Thủ tục tố cáo, thủ tục khởi kiện
|
| 고소 | /kô-sô/ | Kiện, khởi kiện |
| 고소를 기각하다 | /kô-sô-rưl ki-kak-ha-ta/ |
Từ chối thụ lý, bác đơn
|
| 고소를 수리하다 | /kô-sô-rưl su-ri-ha-ta/ | Thụ lý vụ kiện |
| 고소를 취하하다 | /kô-sô-rưl chwi-ha-ha-ta/ | Bãi nại |
| 고소인 | /kô-sô-in/ | Nguyên đơn |
| 고소장 | /kô-sô-chang/ |
Tờ tố cáo, đơn thưa kiện
|
| 공개수배 | /kông-kê-su-bae/ | Nã công khai |
| 공공질서 | /kông-kông-chil-sơ/ |
Trật tự công cộng
|
| 공범 | /kông-bơm/ | Tòng phạm |
| 공소 | /kông-sô/ |
Công tố, kháng án
|
| 공소시효 | /kông-sô-si-hyo/ |
Thời hiệu kháng án
|
| 관세법 | /kwan-se-bơp/ | Luật hải quan |
| 관습법 | /kwan-sưp-bơp/ |
Luật bất thành văn
|
| 교도관 | /kyo-tô-gwan/ |
Nhân viên giam ngục
|
| 교도소 | /kyo-tô-sô/ | Nhà tù |
| 교통경찰 | /kyo-thông-kyông-chal/ |
Cảnh sát giao thông
|
| 교통계 | /kyo-thông-kê/ |
Phòng giao thông
|
| 교통법 | /kyo-thông-bơp/ | Luật giao thông |
| 구금 | /ku-gưm/ | Giam giữ |
| 구속 | /ku-sôk/ | Bắt giam |
| 구속영장 | /ku-sôk-yông-chang/ | Lệnh bắt giam |
| 구치소 | /ku-chi-sô/ | Trại tạm giam |
| 국내법 | /kuk-nae-bơp/ | Luật trong nước |
| 국법 | /kuk-bơp/ | Quốc pháp |
| 국제법 | /kuk-chê-bơp/ | Luật quốc tế |
| 국제변호사 | /kuk-chê-byơn-hô-sa/ | Luật sư quốc tế |
| 국회의원선거법 | /kuk-hê-ui-uôn-sơn-kơ-bơp/ |
Luật bầu cử đại biểu quốc hội
|
| 군무법 | /kun-mu-bơp/ |
Luật nghĩa vụ quân sự
|
| 규정 | /kyu-chông/ | Quy định |
| 규칙 | /kyu-chik/ | Quy tắc |
| 기각 | /ki-kak/ |
Chối thụ án vụ kiện
|
| 기업도산법 | /ki-ơp-tô-san-bơp/ | Luật phá sản |
| 기업법 | /ki-ơp-bơp/ |
Luật doanh nghiệp
|
| 깡패 | /kkang-phe/ | Giang hồ |
| 노동법 | /nô-tông-bơp/ | Luật lao động |
| 노동쟁의 | /nô-tông-chaeng-ui/ |
Tranh chấp lao động
|
| 노동조 | /nô-tông-chô/ | Luật công đoàn |
| 단서 | /tan-sơ/ |
Đầu mối, manh mối vụ việc
|
| 단속하다 | /tan-sôk-ha-ta/ |
Kiểm tra và xử phạt
|
| 대법원 | /thae-bơp-uôn/ | Tòa án tối cao |
| 도굴꾼 | /tô-gul-kkun/ |
Dân chuyên đào mộ, mộ tặc
|
| 도덕 | /tô-tơk/ | Đạo đức |
| 도둑 | /tô-tuk/ | Ăn trộm |
| 도둑질 | /tô-tuk-chil/ | Trộm cắp |
| 딱지 | /ttak-chi/ |
Tờ niêm phong hoặc tờ phiếu phạt
|
| 목격자 | /môk-kyôk-cha/ |
Người chứng kiến
|
| 몰수하다 | /mol-su-ha-ta/ | Tịch thu |
| 무기수 | /mu-ki-su/ |
Tội phạm tù chung thân
|
| 무기징역 | /mu-ki-jing-yŏk/ |
Phạt tù chung thân
|
| 무법자 | /mu-bŏp-cha/ |
Kẻ coi thường pháp luật
|
| 무역 법 | /mu-yŏk-bŏp/ | Luật thương mại |
| 무죄 | /mu-choe/ | Vô tội |
| 무질서 | /mu-jil-sŏ/ |
Vô trật tự, mất trật tự
|
| 묵비권 | /muk-pi-kwŏn/ | Quyền im lặng |
| 문서를 검사(조사)하다 | /mun-sŏ-rŭl kŏm-sa (cho-sa) ha-ta/ |
Giám định tài liệu
|
| 미수 | /mi-su/ | Có ý, cố ý |
| 민법 | /min-bŏp/ | Luật dân sự |
| 민사 | /min-sa/ | Dân sự |
| 민사소송 | /min-sa-sô-song/ | Tố tụng dân sự |
| 방화죄 | /pang-hwa-choe/ | Tội phóng hỏa |
| 배심원 | /bae-sim-wŏn/ | Bồi thẩm viên |
| 벌 | /bŏl/ | Hình phạt |
| 벌금 | /bŏl-gŭm/ | Tiền phạt |
| 벌금형 | /bŏl-gŭm-hyŏng/ |
Hình phạt bằng tiền
|
| 벌칙 | /bŏl-chik/ | Quy tắc xử phạt |
| 범법자 | /bŏm-bŏp-cha/ | Kẻ phạm pháp |
| 범법행위 | /bŏm-bŏp-haeng-wi/ |
Hành vi phạm pháp
|
| 범인 | /bŏm-in/ | Phạm nhân |
| 범죄자 | /bŏm-choe-cha/ | Người phạm tội |
| 범죄 | /bŏm-choe/ |
Hành vi vi phạm pháp luật
|
| 법규 | /bŏp-kyu/ | Pháp quy |
| 법규정 | /bŏp-kyu-jŏng/ |
Quy định của pháp luật
|
| 법령 | /bŏm-ryŏng/ | Pháp lệnh |
| 법령집 | /bŏm-ryŏng-chip/ |
Tuyển tập về pháp lệnh
|
| 법률위반 | /bŏm-nyul-wi-ban/ |
Vi phạm pháp luật
|
| 법안 | /bŏp-an/ | Dự thảo luật |
| 법전 | /bŏp-jŏn/ | Sách về luật |
| 법정 | /bŏp-jŏng/ |
Pháp đình, tòa án
|
| 법치주의 | /bŏp-chi-ju-ui/ |
Chủ nghĩa pháp trị
|
| 변호사 | /byŏn-ho-sa/ | Luật sư |
| 보석금 | /bo-sŏk-gŭm/ | Tiền bảo lãnh |
| 복권 | /pok-kwŏn/ |
Khôi phục quyền lợi
|
| 부가가치법 | /pu-ga-ga-chi-bŏp/ |
Luật giá trị gia tăng
|
| 부도덕 | /pu-do-dŏk/ | Vô đạo đức |
| 부동산경영법 | /pu-dong-san-gyŏng-yŏng-bŏp/ |
Luật kinh doanh bất động sản
|
| 부동산등기법 | /pu-dong-san-dŭng-gi-bŏp/ |
Luật đăng ký bất động sản
|
| 불량패 | /bul-ryang-pae/ | Nhóm tội phạm |
| 불심검문 | /bul-sim-gŏm-mun/ |
Kiểm tra đột xuất
|
| 사기 | /sa-gi/ | Lừa đảo |
| 사기꾼 | /sa-gi-kkun/ | Kẻ lừa đảo |
| 사면 | /sa-myŏn/ | Miễn tội |
| 사무장 | /sa-mu-jang/ | Tổng thư ký |
| 사법부 | /sa-bŏp-bu/ | Bộ tư pháp |
| 사형 | /sa-hyŏng/ | Án tử hình |
| 사형수 | /sa-hyŏng-su/ |
Tội phạm bị án tử hình
|
| 상법 | /sang-bŏp/ | Luật thương mại |
| 상소 | /sang-so/ | Kháng án |
| 석방 | /sŏk-bang/ | Tha, thả ra |
| 소년원 | /so-nyŏn-wŏn/ |
Bộ phận bảo vệ thanh thiếu niên trong các vụ kiện
|
| 소매치기 | /so-mae-chi-gi/ | Móc túi |
| 소송 비 | /so-song-bi/ | Chi phí tố tụng |
| 소송사건 | /so-song-sa-kŏn/ |
Vụ kiện, vụ tố tụng
|
| 소송에 걸리다 | /so-song-e kŏl-li-da/ | Bị kiện |
| 소송에 이기다 | /so-song-e i-gi-da/ | thắng kiện |
| 소송에 지다 | /so-song-e ji-da/ | thua kiện |
| 소송 제기하다 | /so-song je-gi-ha-da/ | khởi kiện |
| 소송인 | /so-song-in/ |
người đứng tên kiện
|
| 소송장 | /so-song-jang/ | đơn kiện |
| 수감 | /su-gam/ | giam |
| 수감자 | /su-gam-ja/ | người bị giam |
| 수갑 | /su-gap/ | cái còng tay |
| 수리하다 | /su-ri-ha-da/ | thụ lý |
| 수배자 | /su-bae-ja/ | người bị truy nã |
| 수사관 | /su-sa-gwan/ |
nhân viên điều tra
|
| 수사기관 | /su-sa-gi-gwan/ | cơ quan điều tra |
| 수사대 | /su-sa-dae/ | đội điều tra |
| 수사망 | /su-sa-mang/ |
mạng lưới điều tra
|
| 수색 | /su-saek/ |
lục soát, khám sát
|
| 수색영장 | /su-saek-yeong-jang/ | lệnh lục soát |
| 수출입법 | /su-chul-ip-beop/ |
luật xuất nhập khẩu
|
| 순찰대 | /sun-chal-dae/ |
đội cảnh sát tuần tra
|
| 순찰차 | /sun-chal-cha/ |
xe cảnh sát tuần tra
|
| 순찰하다 | /sun-chal-ha-da/ | tuần tra |
Việc nắm được từ vựng chuyên ngành Luật tiếng Hàn sẽ giúp bạn xử lý tốt hơn các tình huống pháp lý khi sinh sống, học tập hoặc làm việc tại Hàn Quốc. Đồng thời, cũng hỗ trợ đắc lực trong quá trình học tập và làm việc tại các cơ quan liên quan đến pháp luật hoặc hành chính.
→ Xem thêm: Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành dược
]]>| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 가격 수준 | /ka-kyok su-jun/ | mức giá |
| 가격 인상 요인 | /ka-kyok in-sang yo-in/ |
các yếu tố gây tăng giá
|
| 가격 책정 | /ka-kyok chêk-chông/ | định giá |
| 감소하다 | /kam-so-ha-da/ | giảm |
| 개선하다 | /kê-sơn-ha-da/ | cải thiện |
| 개설 은행 | /kê-sơl ưn-heng/ | ngân hàng mở |
| 개설하다 | /kê-sơl-ha-da/ |
mở (thư tín dụng)
|
| 거래하다 | /kơ-rê-ha-da/ | giao dịch |
| 검사하다 | /kơm-sa-ha-da/ | kiểm tra |
| 견본 | /kyơn-bôn/ | hàng mẫu |
| 견적 | /kyơn-chok/ | báo giá |
| 견적서 | /kyơn-chok-sơ/ | bảng báo giá |
| 결제지급 | /kyơl-chê chi-kưp/ |
thanh toán tiền hàng
|
| 결제하다 | /kyơl-chê-ha-da/ | thanh toán |
| 결함 | /kyơl-ham/ | lỗi |
| 경쟁 제품 | /kyơng-cheng chê-pum/ |
sản phẩm cạnh tranh
|
| 경쟁력 | /kyơng-cheng-ryơk/ | sức cạnh tranh |
| 경쟁사 | /kyơng-cheng-sa/ |
công ty cạnh tranh
|
| 계약 기간 | /kye-yak ki-kan/ |
thời hạn hợp đồng
|
| 계획서 | /kye-hoek-sơ/ | bản kế hoạch |
| 고품질 | /ko-pum-chil/ | chất lượng cao |
| 공급능력 | /kong-kưp-nưng-ryơk/ |
khả năng cung cấp (sản phẩm)
|
| 공급자 | /kong-kưp-cha/ |
nhà sản xuất / nhà cung cấp
|
| 공장 | /kong-jang/ |
nhà máy / xưởng sản xuất
|
| 공장 | /kong-jang/ | công đoạn |
| 과장 | /kwa-jang/ | đội trưởng |
| 구두협의하다 | /ku-tu-hyơp-ưi-ha-da/ |
thỏa thuận miệng
|
| 구매력 | /ku-me-ryơk/ | sức mua |
| 구입하다 | /ku-ip-ha-da/ | mua |
| 귀사 | /kwi-sa/ | quý công ty |
| 끝마무리 | /kưt-ma-mu-ri/ | đóng gói |
| 납기일 | /nap-ki-il/ | ngày giao hàng |
| 내부요인 | /ne-bu-yo-in/ | yếu tố bên trong |
| 내수시장용 | /ne-su-si-jang-yong/ |
hàng hóa phục vụ thị trường trong nước
|
| 내용물 | /ne-yong-mul/ |
chất lượng sản phẩm
|
| 넘기다 | /nơm-ki-da/ | bán lại |
| 노하우 | /no-ha-u/ | kinh nghiệm |
| 담당자 | /tam-tang-ja/ |
người chịu trách nhiệm
|
| 담보하다 | /tam-bo-ha-da/ | đảm bảo |
| 당사 | /tang-sa/ |
công ty chúng tôi
|
| 당사자 | /tang-sa-ja/ | đương sự |
| 당행 | /tang-haeng/ |
ngân hàng chúng tôi
|
| 대금결제 | /te-kưm-kyơl-chê/ |
thanh toán tiền hàng
|
| 대기업 | /te-ki-ơp/ |
doanh nghiệp lớn
|
| 대체하다 | /te-chê-ha-da/ | thay thế |
| 도입하다 | /to-ip-ha-da/ | nhập hàng |
| 독점제품 | /tok-chơm-chê-pum/ |
sản phẩm độc quyền
|
| 독점판매 계약 | /tok-chơm-pan-mae kye-yak/ |
hợp đồng phân phối độc quyền
|
| 동사 | /tong-sa/ | lĩnh vực này |
| 리스트 | /ri-sư-tư/ | danh mục |
Việc học từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kinh tế – thương mại sẽ giúp bạn giao tiếp tốt hơn trong môi trường công sở, mở rộng cơ hội việc làm và hiểu sâu hơn về các vấn đề kinh tế xã hội. Hãy kết hợp học từ mới với ví dụ thực tế để ghi nhớ nhanh và sử dụng linh hoạt nhé!
→ Xem thêm: Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành máy tính
]]>| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 알약 (정제) | /al-yak (chong-je)/ | thuốc viên |
| 캡슐 (capsule) | /khep-sul/ |
thuốc con nhộng
|
| 가루약 (분말약) | /ka-ru-yak (bun-mal-yak)/ | thuốc bột |
| 물약 (액제) | /mul-yak (aek-je)/ | thuốc nước |
| 도포약 | /to-pho-yak/ | thuốc bôi |
| 스프레이 (분무, 분무기) | /sư-pư-rê-i (bun-mu)/ | thuốc xịt |
| 주사약 (주사액) | /chu-sa-yak (chu-sa-aek)/ | thuốc tiêm |
| 내복약 | /nae-bok-yak/ | thuốc uống |
| 물약 | /mul-yak/ | thuốc nước |
| 진통제 | /chin-thông-je/ | thuốc giảm đau |
| 수면제 (최면제) | /su-myơn-je (choe-myơn-je)/ | thuốc ngủ |
| 마취제 (마비약) | /ma-chwi-je (ma-bi-yak)/ | thuốc gây mê |
| 소염제 | /so-yom-je/ |
thuốc phòng chống và trị liệu viêm nhiễm
|
| 항생제 | /hang-saeng-je/ |
thuốc kháng sinh
|
| 감기약 | /kam-ki-yak/ | thuốc cảm cúm |
| 두통약 | /tu-thông-yak/ |
thuốc chống đau đầu
|
| 소독약 | /so-thok-yak/ |
thuốc sát trùng, tẩy, rửa
|
| 파스 (파스타 – Pasta) | /pa-sư/ | thuốc xoa bóp |
| 물파스 | /mul-pa-sư/ |
thuốc xoa bóp dạng nước
|
| 보약 (건강제) | /bo-yak (kơn-kang-je)/ | thuốc bổ |
| 다이어트약 | /ta-i-o-thư-yak/ | thuốc giảm cân |
| 피임약 | /phi-im-yak/ | thuốc ngừa thai |
| 감기약 | /kam-ki-yak/ | thuốc cảm |
| 기침약 | /ki-chim-yak/ | thuốc ho |
| 다이어트 약 | /ta-i-o-thư yak/ | thuốc giảm cân |
| 지혈제 | /chi-hyol-je/ | thuốc cầm máu |
| 회충약 | /huê-chung-yak/ | thuốc tẩy giun |
| 비듬약 | /bi-dưm-yak/ | thuốc trị gàu |
| 소화제 | /so-hwa-je/ | thuốc tiêu hóa |
| 구급약 | /ku-kưp-yak/ | thuốc cấp cứu |
| 보약 | /bo-yak/ | thuốc bổ |
| 살균제 | /sal-kyun-je/ | thuốc sát trùng |
| 상비약 | /sang-bi-yak/ | thuốc dự phòng |
| 외용약 | /oe-yong-yak/ | thuốc bôi ngoài |
| 태아 영양제 | /thê-a yong-yang-je/ |
thuốc dưỡng thai
|
| 거담제 | /ko-tam-je/ | thuốc khử đờm |
| 관장제 | /kwan-jang-je/ | thuốc rửa ruột |
| 구토제 t | /ku-thô-je/ |
thuốc chống nôn
|
| 머리염색약 (~염모제) | /mo-ri-yơm-sêk-yak/ |
thuốc nhuộm tóc
|
| 위장약 | /wi-jang-yak/ |
thuốc đau dạ dàyv
|
Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành Dược tiếng Hàn sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong công việc tại nhà thuốc, bệnh viện hoặc ngành y tế nói chung. Hãy ghi nhớ và luyện tập học tiếng Hàn thường xuyên để sử dụng thành thạo trong thực tế nhé!
→ Xem thêm: Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành luật pháp
]]>| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 펜치 | /pen-chi/ | kim |
| 파스크립 | /pa-sư-kư-rip/ | kim chết |
| 몽키 | /mong-ki/ | mỏ lết |
| 스패너 | /sư-pae-nơ/ | cờ lê, cờ lê |
| 드라이버 | /tư-ra-i-bơ/ | tô vít |
| 십자드라이버 | /sip-cha tư-ra-i-bơ/ | tô vít 4 mũi |
| 일자 드라이버 | /il-cha tư-ra-i-bơ/ | tô vít 1 cạnh |
| 칼 | /kal/ | dao |
| 구리스 | /ku-ri-sư/ | mỡ, dầu nhớt |
| 각인 | /kak-in/ |
bộ khắc (số, chữ)
|
| 가위 | /ka-wi/ | kéo |
| 기리 | /ki-ri/ | mũi khoan |
| 꾸사리 | /ku-sa-ri/ | dây xích |
| 경첩 | /kyong-chop/ | bản lề |
| 망치 | /mang-chi/ | búa |
| 우레탄망치 | /u-re-than mang-chi/ | búa nhựa |
| 고무망치 | /ko-mu mang-chi/ | búa cao su |
| 기아이발 | /ki-a-i-bal/ | bút kẻ tôn |
| 파이프렌치 | /pa-i-pư-ren-chi/ |
kìm vặn tuýp nước
|
| 기리 | /ki-ri/ | mũi khoan |
| 텝 | /thep/ | mũi ren |
| 텝빈유 | /thep-bin-yu/ |
loại dầu để bôi mũi ren
|
| 절삭유 | /chol-sak-yu/ |
loại dầu pha với nước để làm mát mũi phay, tiện, khoan, ren…
|
| 구리스 | /ku-ri-sư/ | mỡ |
| 꾸사리 | /ku-sa-ri/ |
dây xích dùng cấu sản phẩm
|
| 연마석 | /yon-ma-sok/ | đá mài |
| 야숀이 (줄) | /ya-su-ni (jul)/ | dũa |
| 너트, 볼트 | /no-tư, bol-tư/ | ốc, vít |
| 사포 | /sa-phô/ | giấy ráp |
| 카본 | /kha-bôn/ | chổi than |
| 커터날 | /khơ-tho-nal/ | đá cắt sắt |
| 경첩 | /kyong-chop/ | bản lề |
| 리머 | /ri-mo/ | mũi doa |
| 각인 | /kak-in/ |
bộ khắc (số, chữ)
|
| 마이크로 메타 | /ma-i-khư-rô me-tha/ | Panme |
| 뎁 마이크로메타 | /tep ma-i-khư-rô-me-tha/ |
Panme đo độ sâu
|
| 노기스 | /nô-ki-sư/ | thước kẹp |
| 디지털 노기스 | /ti-chi-thal nô-ki-sư/ |
thước kẹp điện tử
|
| 경도계 | /kyong-tô-kê/ |
đồng hồ đo độ cứng
|
| 압축기 | /ap-chuk-ki/ | máy nén khí |
| 에어컨 | /e-ơ-khơn/ |
máy điều hòa nhiệt độ
|
| 전단기 | /chon-than-ki/ | máy cắt |
| 톱날 | /thôp-nal/ | lưỡi cưa |
| 드릴 | /tư-ril/ | khoan tay |
| 부루방 | /pu-ru-bang/ |
khoan tay có giá đỡ cố định
|
| 레디안 | /re-di-an/ |
khoan bán tự động
|
| 경도계 | /kyong-tô-kê/ |
đồng hồ đo độ cứng
|
| 경도기 | /kyong-tô-ki/ |
máy đo độ cứng của kim loại
|
| 그라인더 | /kư-ra-in-tho/ | máy mài |
| 노기스 | /nô-ki-sư/ | thước kẹp |
| 드라이버 | /tư-ra-i-bơ/ | tô vít |
| 디지털노기스 | /ti-chi-thal nô-ki-sư/ |
thước kẹp điện tử
|
| 드릴 | /tư-ril/ | khoan tay |
| 리머 | /ri-mơ/ | mũi doa |
| 레디알 | /re-di-an/ |
máy bắn tự động
|
| 마이크로 | /ma-i-khư-rô/ | thước tròn |
| 방전가공 시엔시 머신 | /pang-chon-ka-kông si-en-si mo-sin/ |
máy cắt dây EDM CNC
|
| 볼트 | /bôl-thư/ | bulong |
| 보루방 | /bô-ru-bang/ |
khoan tay có giá đỡ cố định
|
| 보링 | /bô-ring/ |
máy phay, khoan, tiện tổng hợp
|
| 선반 | /son-ban/ | máy tiện tay |
| 시엔시 | /si-en-si/ |
máy gia công CNC
|
| 십자드라이버 | /ship-cha tư-ra-i-bơ/ | tô vít 4 cạnh |
| 샌딩기 | /saen-ding-gi/ |
máy thổi lớp màng bám cơ khí
|
| 압축기 | /ap-chuk-ki/ | máy nén khí |
| 임팩트 | /im-paek-thư/ |
máy vặn ốc tự động
|
| 아스리 | /a-sư-ri/ | đũa |
| 연마석 | /yôn-ma-sơk/ | đá mài |
| 연마기 | /yôn-ma-ki/ | máy mài |
| 용접봉 | /yông-chop-bông/ | que hàn |
| 용접 | /yông-chop/ | máy hàn |
| 에어컨 | /e-o-khơn/ | máy lạnh |
| 자석 | /cha-sok/ | nam châm điện |
| 진동로 | /chin-tông-nô/ |
máy xử lí nhiệt phần thô
|
| 절단기 | /chôl-tan-ki/ | máy cắt |
| 크레인 (호이스트) | /khư-re-in (hô-i-sư-thư)/ | máy cẩu |
| 커터날 (카타날) | /khơ-thơ-nan (kha-tha-nan)/ | đá cắt sắt |
| 톱날 | /thôp-nan/ | lưỡi cưa |
| 터닝시엔시머신 | /tho-ning-si-en-si-mơ-sin/ |
máy tiện CNC hệ FAGOR
|
| 텝 | /thep/ | mũi ren |
| 탭핑유 | /thaep-ping-yu/ |
dầu để bôi mũi ren
|
| 파이프렌치 | /pa-i-pư-ren-chi/ |
kim vặn tuýp nước
|
| 파 | /pha/ |
vật thẳng cứng dùng để cách điện và nhiệt
|
| 프레스 | /pư-re-sư/ | máy dột dập |
| 선반 | /sơn-ban/ | máy tiện tay |
| 시엔시(CNC) | /si-en-si/ |
máy gia công kỹ thuật số điều khiển
|
| 밀링 | /mil-ling/ | máy phay |
| 보링 | /bô-ring/ |
máy phay, khoan, tiện tổng hợp
|
| 크레인 (훗스트) | /khư-re-in (hut-sư-thư)/ | máy cẩu |
| 전등 | /chơn-tưng/ | bóng đèn |
| 형광등 | /hyong-quang-tưng/ |
đèn huỳnh quang
|
| 고압수은등 | /kô-ap-su-ưn-tưng/ |
đèn cao áp thuỷ ngân
|
| 백열전구 | /baek-yeol-chơn-gu/ | đèn tròn áp tóc |
| 전등을 달다 | /chơn-tưng-ưl tal-ta/ |
gắn, lắp đặt bóng đèn
|
| 변압기 | /pyon-ap-ki/ | máy biến áp |
| 스위치 | /sư-ui-chi/ | công tắc |
| 극한 스위치 | /kư-khan sư-ui-chi/ |
công tắc hành trình
|
| 전선 | /chơn-sơn/ | dây dẫn điện |
| 케이블 | /kê-i-bưl/ | cable |
| 모터 | /mo-thơ/ | động cơ |
| 가본 | /ka-bôn/ | chổi than |
| 경보기 | /kyong-bo-ki/ |
chuông báo điện
|
| 퓨즈 | /pyu-chư/ | cầu chì |
| 센서 | /sen-sơ/ | cảm biến |
| 발동기 | /pal-tông-ki/ | máy phát điện |
| 차단기 | /cha-tan-ki/ | cầu dao |
| 차단 | /cha-tan/ |
cắt, sự ngăn chặn
|
| 전동 | /chon-tông/ |
điện động, sự chuyển động bằng điện
|
| 전동기 | /chon-tông-ki/ | máy điện |
| 전동차 | /chon-tông-cha/ | xe điện |
| 콘센트 | /khon-sen-thư/ | ổ cắm điện |
| 코오트 | /kho-ô-thư/ | phích cắm điện |
| 전류 | /chon-ryu/ | dòng điện |
| 전류계 | /chon-ryu-kê/ | ampe kế |
| 허용 전류 | /ho-yong chon-ryu/ |
dòng điện cho phép
|
| 전선의 허용 전류 | /chon-sơn-ưi ho-yong chon-ryu/ |
dòng điện cho phép qua dây dẫn
|
| 극 | /kưk/ | cực (pole) |
| 전파 | /chôn-pha/ | tần số |
| 전지 | /chôn-chi/ | pin, ắcquy |
| 전자 | /chôn-cha/ | điện tử |
| 전압 | /chôn-ap/ | điện áp |
| 특고압 | /thưk-kô-ap/ | điện cao áp |
| 정격 | /chong-kyok/ | định mức |
| 정격 전압 | /chong-kyok chôn-ap/ |
điện áp định mức
|
| 정격 전류 | /chong-kyok chôn-ryu/ |
dòng điện định mức
|
| 회전 | /huê-chon/ | vòng quay |
| 회전속도 | /huê-chon-sôk-tô/ | tốc độ quay |
| 직경 / 외경 | /chik-kyong / oe-kyong/ | đường kính |
| 규약 | /kyu-yak/ | quy ước |
| 절연 | /chơl-yôn/ | sự cách điện |
| 절연 테이프 | /chơl-yôn thê-ip/ | keo cách điện |
| 절연 등급 A, B, C | /chơl-yôn tưng-kưp A, B, C/ |
cấp (lớp) cách điện A, B, C…
|
| 부하 | /pu-ha/ | tải |
| 출력 | /chul-ryôk/ | công suất |
| 용량 | /yông-ryang/ | dung lượng |
| 합선하다 | /hạp-sơn-ha-ta/ | chập điện |
| 정전 | /chong-chon/ | mất điện |
| 전기 가다 | /chơn-ki ka-ta/ |
mất điện, cúp điện
|
| 복귀 | /bôk-kwi/ |
reset, lập lại, trở lại
|
| 외경 | /oe-kyong/ |
chu vi của đường tròn (외경: ngoài, 내경: trong)
|
| 외 | /oe/ | ngoài |
| 내 | /nae/ | trong |
| 직경 | /chik-kyong/ | đường kính |
| 외경 | /oe-kyong/ |
đường kính ngoài
|
| 내경 | /nae-kyong/ |
đường kính trong
|
| 원주 | /won-chu/ | chu vi |
| 압착기 | /ap-chak-ki/ | máy ép |
| 포장기 | /pho-chang-ki/ | máy đóng bao |
| 착암기 | /chak-am-ki/ | máy khoan |
| 펌프 | /phom-pư/ | máy bơm |
| 절단기 | /chơl-tan-ki/ |
máy cắt (dùng cắt tôn)
|
| 절곡기 | /chơl-kôk-ki/ |
máy uốn (dùng uốn tôn)
|
| 종이 절단기 | /chông-i chơl-tan-ki/ | máy cắt giấy |
Việc học từ vựng chuyên ngành cơ khí tiếng Hàn không chỉ giúp bạn giao tiếp chính xác mà còn góp phần nâng cao hiệu quả công việc trong môi trường sản xuất chuyên nghiệp. Hãy lưu lại và ôn tập thường xuyên để sử dụng thành thạo trong quá trình học tiếng Hàn thực tế nhé!
→ Xem thêm: Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành điện tử
]]>| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 봉제 | /pong-je/ | ngành may |
| 봉제공장 | /pong-je gong-jang/ | nhà máy may |
| 봉제틀 | /pong-je-teul/ |
máy may (các loại máy may nói chung)
|
| 자수 | /ja-su/ | thêu, hàng thêu |
| 코바늘 뜨개질 | /kho-ba-neul tteu-gae-jil/ |
sợi đan bằng kim móc
|
| 코바늘 | /kho-ba-neul/ |
que đan móc (dùng trong đan len, thêu móc)
|
| 직조 | /jik-jo/ | dệt |
| 재단 (하다) | /chae-dan (ha-da)/ | cắt |
| 재단사 | /chae-dan-sa/ | thợ cắt |
| 재단판 | /chae-dan-pan/ | bàn cắt |
| 재단기 | /chae-dan-gi/ | máy cắt |
| 아이롱(하다) | /a-i-rong (ha-da)/ | là, ủi |
| 아이롱사 | /a-i-rong-sa/ | thợ là, ủi |
| 아이롱대 | /a-i-rong-dae/ | bàn là, ủi |
| 미싱(하다) | /mi-sing (ha-da)/ | may |
| 미싱사 | /mi-sing-sa/ | thợ may |
| 미싱기 | /mi-sing-gi/ | máy may |
| 미싱가마 | /mi-sing-ga-ma/ | ổ (máy may) |
| 특종미싱 | /thưk-chong-mi-sing/ |
máy chuyên dụng
|
| 연단기 | /yŏn-dan-gi/ | máy cắt đầu xà |
| 오바 | /o-ba/ |
vắt sổ, máy vắt sổ
|
| 오바사 | /o-ba-sa/ | thợ vắt sổ |
| 삼봉 | /sam-bong/ |
xử lý phần gấu áo, tay
|
| 작업지시서 | /cha-gŏp-ji-si-sŏ/ | tài liệu kĩ thuật |
| 자재카드 | /ja-jae-ka-deu/ | bảng mẫu |
| 스타일 | /sŭ-ta-il/ | mã hàng |
| 품명 | /pum-myŏng/ | tên hàng |
| 원단 | /won-dan/ | vải chính |
| 안감 | /an-kam/ | vải lót |
| 배색 | /bae-saek/ | vải phối |
| 심지 | /sim-ji/ | mếch |
| 아나이도 | /a-na-i-do/ | alaito |
| 지누이도 | /ji-nu-i-do/ | chi chắp |
| 테치사 | /te-chi-sa/ | chi diễu |
| 다테테이프 | /da-te-te-i-peu/ |
mếch cuộn thẳng
|
| 바이어스테이프 | /ba-i-ŏ-sŭ-te-i-peu/ | mếch cuộn chéo |
| 암홀테이프 | /am-hol-te-i-peu/ | mếch cuộn nách |
| 양면테이프 | /yang-myŏn-te-i-peu/ |
mếch cuộn hai mặt
|
| 지퍼 | /ji-pŏ/ | khóa kéo |
| 코아사 | /ko-a-sa/ | chỉ co dãn |
| 니켈지퍼 | /ni-kel-ji-pŏ/ | khóa đồng |
| 스냅 | /sŭ-naep/ | cúc dập |
| 리벳 | /ri-bet/ | đinh vít |
| 아일렛 | /a-il-let/ | eyelet |
| 메인라벨 | /me-in-ra-bel/ | mác chính |
| 케어라벨 | /ke-ŏ-ra-bel/ | mác sườn |
| 품질보증택 | /pum-jil-bo-chŭng-taek/ | thẻ chất lượng |
| 사이트라벨 | /sa-i-tư-ra-bel/ | mác cỡ |
| 우라 | /u-ra/ | mặt trái của vải |
| 오무테 | /o-mu-te/ | mặt phải của vải |
| 단추 | /tan-chu/ | khuy, nút áo |
| 단추를 끼우다 | /tan-chu-rưl kki-u-da/ | cài nút áo |
| 단추를 달다 | /tan-chu-rưl tal-da/ | đơm nút áo |
| 보자기 | /bo-ja-gi/ | vải bọc ngoài |
| 밑단 | /mit-tan/ | gấu áo |
| 주머니 | /chu-mơ-ni/ | túi |
| 몸판 | /mom-pan/ | thân áo |
| 앞판 | /ap-pan/ | thân trước |
| 뒤판 | /twi-pan/ | thân sau |
Việc ghi nhớ từ vựng chuyên ngành may mặc tiếng Hàn không chỉ giúp bạn giao tiếp tốt trong công việc mà còn góp phần nâng cao hiệu suất lao động, hiểu rõ các quy trình sản xuất và yêu cầu kỹ thuật. Nếu bạn đang làm việc tại nhà máy Hàn Quốc hoặc học ngành thiết kế thời trang – may mặc, thì đây là bộ từ vựng không thể thiếu.
→ Xem thêm: Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành cơ khí
]]>| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 금 | /gŭm/ | Vàng |
| 돈 | /tôn/ | Tiền |
| 다른 단기투자 | /ta-rŭn tan-gi-thu-ja/ |
Đầu tư ngắn hạn khác
|
| 단기증권투자 | /tan-gi-jŭng-kwŏn-thu-ja/ |
Đầu tư tài chính ngắn hạn
|
| 송금중 | /song-gŭm-jung/ |
Tiền đang chuyển
|
| 신용장 | /sin-yong-jang/ | Tín phiếu |
| 약속어음 | /yak-sok-ŏ-ŭm/ | Kỳ phiếu |
| 예금 | /ye-gŭm/ |
Tiền gửi Ngân hàng
|
| 외환 | /oe-hwan/ | Ngoại tệ |
| 은 | /ŭn/ | Bạc |
| 주권 | /chu-kwŏn/ | Cổ phiếu |
| 채권 | /chae-kwŏn/ | Trái phiếu |
| 현금 | /hyŏn-gŭm/ | Tiền mặt |
| 기한예금 | /gi-han-ye-geum/ |
Tiền gửi có kỳ hạn
|
| 단기투자 | /dan-gi-thu-ja/ |
Đầu tư ngắn hạn
|
| 단기투자평가충당금 | /dan-gi-thu-ja-pyŏng-ga-chung-dang-geum/ |
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
| 거래처 채권 | /geo-rae-chŏ chae-kwŏn/ |
Phải thu khách hàng
|
| 공제된 부가세 | /gong-je-doen bu-ga-sse/ |
Thuế VAT được khấu trừ
|
| 내부채권 | /nae-bu-chae-kwŏn/ | Phải thu nội bộ |
| 산하회사에의 자본금 | /san-ha-hwe-sa-e-ui ja-bon-geum/ |
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
|
| 기타 채권 | /gi-ta chae-kwŏn/ | Phải thu khác |
| 선급금 | /sŏn-geup-geum/ | Tạm ứng |
| 선급 비용 (단기) | /sŏn-geup bi-yong (dan-gi)/ |
Chi phí trả trước (ngắn hạn)
|
| 미착자산 | /mi-chak-ja-san/ |
Hàng mua đang trên đường
|
| 재원 | /jae-wŏn/ | Nguyên vật liệu |
| 공구와 기구 | /gong-gu-wa gi-gu/ |
Công cụ dụng cụ
|
| 재공품 | /jae-gong-pum/ |
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
|
| 제품 | /je-pum/ | Thành phẩm |
| 상품 | /sang-pum/ | Hàng hóa |
| 부동산 | /bu-dong-san/ | Bất động sản |
| 적송품 | /jeok-song-pum/ | Hàng gửi đi bán |
| 외부상품 | /oe-bu-sang-pum/ |
Hàng hóa kho báo thuế
|
| 사업경비 | /sa-ŏp-gyeong-bi/ |
Chi phí sự nghiệp
|
| 유형 고정 자산 | /yu-hyeong go-jeong ja-san/ | TSCĐ hữu hình |
| 건물 | /geon-mul/ | Tòa nhà |
| 기계장치 | /gi-gye-jang-chi/ |
Máy móc, thiết bị
|
| 차량운반기 | /cha-ryang-un-ban-gi/ |
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
|
| 금융리스 | /geum-yung-ri-seu/ |
TSCĐ thuê tài chính
|
| 무형자산 | /mu-hyeong-ja-san/ | TSCĐ vô hình |
| 토지사용권 | /to-ji-sa-yong-kwŏn/ |
Quyền sử dụng đất
|
| 창업비 | /chang-ŏp-bi/ |
Quyền phát hành
|
| 지적권 | /ji-jeok-kwŏn/ |
Bản quyền, bằng sáng chế
|
| 상표권 | /sang-pyo-kwŏn/ |
Nhãn hiệu hàng hóa
|
| 특허권 | /tŭ-khŏ-kwŏn/ |
Giấy phép nhượng quyền
|
| 비용동자산 | /bi-yong-dong-ja-san/ | Tài sản dài hạn |
| 고정자산감가상각비 | /go-jeong-ja-san-gam-ga-sang-gak-bi/ | Hao mòn TSCĐ |
| 유형자산감가상각비 | /yu-hyeong-ja-san-gam-ga-sang-gak-bi/ |
Hao mòn TSCĐ hữu hình
|
| 리스자산 자산감가상각비 | /ri-seu-ja-san ja-san-gam-ga-sang-gak-bi/ |
Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
|
| 무형자산 자산감가상각비 | /mu-hyeong-ja-san ja-san-gam-ga-sang-gak-bi/ |
Hao mòn TSCĐ vô hình
|
| 부동산 투자 감가상각비 | /bu-dong-san tu-ja gam-ga-sang-gak-bi/ |
Hao mòn bất động sản đầu tư
|
| 투자자산 | /tu-ja-ja-san/ |
Đầu tư vào công ty con
|
| 지분증권 | /ji-bun-jŭng-kwŏn/ | Đầu tư cổ phiếu |
| 관계회사자본투자 | /gwan-gye-hwe-sa ja-bon thu-ja/ |
Vốn góp liên doanh
|
| 합작회사투자 | /hap-jak-hwe-sa thu-ja/ |
Đầu tư vào công ty liên kết
|
| 지분증권 | /ji-bun-jŭng-kwŏn/ | Cổ phiếu |
| 국공채 | /kuk-gong-chae/ | Trái phiếu |
| 기타장기투자 | /gi-ta jang-gi thu-ja/ |
Đầu tư dài hạn khác
|
| 건설중인자산 | /geon-seol-jung-in ja-san/ |
Xây dựng cơ bản dở dang
|
| 장기기보증 | /jang-gi-gi-bo-jŭng/ |
Ký quỹ, ký cược dài hạn
|
| 부채 | /bu-chae/ | Nợ phải trả |
| 단기차입금 | /dan-gi cha-ip-geum/ | Vay ngắn hạn |
| 미지급세금 | /mi-ji-geup-se-geum/ |
Thuế và các khoản nộp Nhà nước
|
| 이연법인세 | /i-yŏn bŏb-in-se/ | Thuế lũy tiến |
| 기업합병 | /gi-ŏp-hap-byeong/ | Sáp nhập |
Việc học từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán giúp bạn giao tiếp chuyên nghiệp, đọc hiểu báo cáo tài chính, xử lý công việc kế toán tại các công ty có yếu tố Hàn Quốc một cách hiệu quả. Đặc biệt nếu bạn muốn phát triển nghề nghiệp trong lĩnh vực tài chính – kế toán, đừng bỏ qua kho từ vựng học tiếng Hàn cơ bản quan trọng này nhé!
→ Xem thêm: Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành kinh tế, thương mại
]]>| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 전자 | /chơn-cha/ | Điện tử |
| 센서 | /sen-sơ/ | Cảm biến |
| 퓨즈 | /pyu-jư/ | Cầu chì |
| 전압 | /chơn-ap/ | Điện áp |
| 전기 | /chơn-ki/ | Điện |
| 특고압 | /thư-kô-ap/ | Điện cao cấp |
| 발동기 | /pal-tông-ki/ | Máy phát điện |
| 전선 | /chơn-sơn/ | Dây dẫn điện |
| 플러그 | /phư-lơ-gư/ | Phích điện |
| 경보기 | /kyông-bô-ki/ |
Chuông báo điện
|
| 차단기 | /cha-tan-ki/ | Cầu dao |
| 케이블 | /kê-i-bưl/ | Dây cáp |
| 전류 | /chơn-ryu/ | Dòng điện |
| 전류계 | /chơn-ryu-kê/ | Ampe kế |
| 허용 전류 | /ho-yông chơn-ryu/ |
Dòng điện cho phép
|
| 극 | /kưk/ | Cực |
| 정격 전압 | /chong-kyok chơn-ap/ |
Điện áp định mức
|
| 정격 전류 | /chong-kyok chơn-ryu/ |
Dòng điện định mức
|
| 회전 | /huê-chơn/ | Vòng quay |
| 회전속도 | /huê-chơn-sôk-tô/ | Tốc độ quay |
| 절연 | /chơl-yôn/ | Cách điện |
| 부하 | /pu-ha/ | Tải |
| 출력 | /chul-ryôk/ | Công suất |
| 용량 | /yông-ryang/ | Dung lượng |
| 합선하다 | /hap-sơn-ha-ta/ | Chập điện |
| 정전 | /chong-chơn/ | Mất điện |
| 복귀 | /pok-kwi/ | Reset |
| 장갑 | /chang-kap/ | Găng tay |
| 줄자 | /chul-cha/ | Thước dây |
| 안전모 | /an-chơn-mô/ | Mũ bảo hộ |
| 안전화 | /an-chơn-hoa/ | Giày bảo hộ |
| 스위치 | /sư-ui-chi/ | Công tắc |
| 극한 스위치 | /kưk-han sư-ui-chi/ |
Công tắc hành trình
|
| 전원 | /chơn-uôn/ | Công tắc nguồn |
| 전원차단 | /chơn-uôn-cha-tan/ |
Tắt công tắc nguồn
|
| 유지 | /yu-chi/ | Duy trì |
| 규정주파수유지 | /kyu-chong chu-pha-su yu-chi/ |
Duy trì tần số quy định
|
| 규정전압 유지 | /kyu-chong chơn-ap yu-chi/ |
Duy trì điện áp quy định
|
| 퓨즈가 끊어지다 | /pyu-jư-ga kưn-ơ-chi-ta/ | Đứt cầu chì |
| 가스파이프라인 | /ka-sư-pa-i-pư-ra-in/ |
Đường ống dẫn ga
|
| 석유 파이프라인 | /sơ-kyu pa-i-pư-ra-in/ |
Đường ống dẫn dầu
|
| 가공선로 | /ka-kông-sơn-lô/ |
Đường dây điện trên không
|
| 포락선 | /pho-rak-sơn/ |
Đường cong bao
|
| 허용오차 | /ho-yông ô-cha/ | Dung sai |
| 대용량 | /te-yông-ryang/ | Dung lượng lớn |
| 충격전류 | /chung-kyok chơn-ryu/ |
Dòng điện xung lượng
|
| 직류 | /chik-ryu/ |
Dòng điện 1 chiều
|
| 100볼트 전류 | /baek-bôn-tư chơn-ryu/ |
Dòng điện 100 Vol
|
| 유도 전류 | /yu-tô chơn-ryu/ |
Dòng điện cảm ứng
|
| 대류전류 | /te-ryu chơn-ryu/ |
Dòng điện đối lưu
|
| 저항전류 | /chơ-hang chơn-ryu/ | Dòng điện trở |
| 고압전류 | /kô-ap chơn-ryu/ |
Dòng điện cao áp
|
Việc học và sử dụng từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử giúp bạn hiểu rõ tài liệu kỹ thuật, giao tiếp tốt trong môi trường làm việc tại các công ty công nghệ Hàn Quốc, cũng như tăng cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực sản xuất – kỹ thuật cao.
→ Xem thêm: Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành kiến trúc, xây dựng
]]>