Advertise with Googlier.com Badasa https://badasa.com.vn Badasa Fri, 18 Jul 2025 11:33:25 +0000 vi hourly 1 https://wordpress.org/?v=7.1.3 So sánh Giáo trình tiếng Trung cho Người mới bắt đầu [PDF, MP3, PPT] https://badasa.com.vn/giao-trinh-tieng-trung.html https://badasa.com.vn/giao-trinh-tieng-trung.html#respond Fri, 18 Jul 2025 11:32:20 +0000 https://badasa.com.vn/?p=57345 Để học tốt tiếng Trung cũng như đạt các chứng chỉ thì Giáo trình tiếng Trung không thể thiếu, nhất là đối với những người mới bắt đầu.

Sau đây là tổng hợp top các giáo trình tiếng Trung thông dụng, tốt nhất mà bạn có thể tham khảo

#1. Giáo trình Hán ngữ 6 Quyển

“Giáo trình Hán ngữ 6 cuốn” là một bộ giáo trình tiếng Trung phổ biến, được xuất bản bởi Đại học Bắc Kinh. Mục tiêu chính của “Giáo trình Hán ngữ” là phát triển kỹ năng ngôn ngữ tiếng Trung, bao gồm từ vựng, ngữ pháp, đọc, viết và nghe.

Cuốn sách được thiết kế để giúp người học xây dựng cơ sở ngôn ngữ vững chắc thông qua các bài tập, hoạt động thực tế và ví dụ cụ thể. Nó cũng tập trung vào việc phát triển khả năng giao tiếp tiếng Trung thông qua các tình huống thực tế.

Ảnh bìaTrọn bộ Giáo trình Hán ngữ 6 Quyển
Ảnh bìaTrọn bộ Giáo trình Hán ngữ 6 Quyển

Nếu bạn quan tâm đến bộ giáo trình này, bạn có thể tìm kiếm và mua các cuốn sách và tài liệu “Giáo trình Hán ” trên các trang web mua sách trực tuyến hoặc tại các cửa hàng sách chuyên về ngôn ngữ.

→ Xem chi tiết nội dung trọn bộ Giáo trình Hán ngữ 6 Quyển và cách tải file Scan Pdf, Audio

#2. Giáo trình chuẩn HSK

Với bộ giáo trình chuẩn HSK Standard Course, các bạn sẽ hoàn toàn tự tin và yên tâm ôn luyện vì nó bám sát chương trình luyện thi HSK và có thể thi đậu HSK 100%.

Đây là một bộ giáo trình tiếng Trung được thiết kế đặc biệt cho việc chuẩn bị cho kỳ thi HSK (Hanyu Shuiping Kaoshi) – kỳ thi tiếng Trung quốc tế. Bộ giáo trình này tập trung vào việc phát triển kỹ năng ngôn ngữ cần thiết để vượt qua các cấp độ HSK.

Trọn bộ Giáo trình chuẩn HSK
Ảnh bìa bộ Giáo trình chuẩn HSK

Giáo trình chuẩn HSK có những đặc điểm nổi bật sau:

  • Kết hợp thi cử và giảng dạy
  • Bố cục chặt chẽ và khoa học
  • Nội dung bài khóa phong phú, nhiều tình huống thực tế
  • Cách viết thú vị

→ Xem chi tiết Giáo trình chuẩn HSK từ HSK1 đến HSK 6 và cách tải file Scan Pdf, Audio

#3. Giáo trình Boya

Đây là một bộ giáo trình tiếng Trung phát triển bởi Đại học Bắc Kinh và tập trung vào việc phát triển từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng ngôn ngữ. Nó bao gồm các bài học thú vị và bài tập thực hành.

Bao gồm 4 quyển:

  • Trình độ sơ cấp: Hai cuốn trình độ sơ cấp – Tổng số 50 bài học, khoảng 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản.
  • Trình độ trung cấp: Hai cuốn
Trọn bộ Giáo trình Boya
Ảnh bìa bộ Giáo trình Boya

→ Xem chi tiết nội dung có trong Giáo trình Boya kèm cách tải file Scan Pdf, Audio từng cấp độ

#4. Giáo trình Hán ngữ MSUTONG

Bộ Giáo trình tiếng Hán ngữ MSUTONG gồm 12 cuốn, được chia làm ba cấp độ, mỗi cấp độ sẽ được gói gọn trong 4 cuốn:

  • Sơ cấp
  • Trung cấp
  • Cao cấp

Capture 1

Bộ Giáo trình Msutong giúp đào tạo phát triển và nâng cao năng lực tiếng Trung của người học bao gồm khả năng nói tiếng Trung, khả năng sử dụng tiếng Trung toàn diện, hứng thú học tiếng Trung và năng lực học tiếng Trung.

→ Xem bài review chi tiết Giáo trình Msutong và cách tải file Scan Pdf, Audio

#5. Giáo trình YCT trẻ em

Giáo trình YCT thường bao gồm các sách giáo trình, sách bài , đĩa CD và tài liệu bổ sung. Các sách giáo trình và tài liệu giúp học sinh làm quen với từ vựng, ngữ pháp, câu trúc ngôn ngữ cơ bản và các chủ đề thông qua các bài tập, trò chơi và hoạt động tương tác. Đối với trẻ em, giáo trình YCT thường thiết kế theo cách thú vị và hấp dẫn để kích thích sự quan tâm và tham gia của học sinh.

yct

→ Xem chi tiết nội dung Giáo trình YCT tiếng Trung trẻ em

#6. Giáo trình tiếng Trung Đương đại

Mỗi cuốn bao gồm sách giáo khoa và sách bài tập dành cho học sinh và sách hướng dẫn của giáo viên. Tập 1 – 2 được bổ sung thêm sách bài tập chữ Hán.

Anh bia Giao trình tieng trung duong dai

→ Xem chi tiết nội dung Giáo trình tiếng Trung Đương đại

 

Tổng kết

Trên đây là tổng hợp các giáo trình tiếng Trung tốt nhất và phù hợp nhất cho các bạn, đặc biệt đối với những bạn mới bắt đầu học tiếng Trung. Đừng quên kết hợp với sách học tiếng Trung để nâng cao toàn diện kiến thức tiếng Trung nhé.

Theo dõi Trung tâm Chinese để nhận thêm nhiều kiến thức về tiếng Trung nhé.

]]>
https://badasa.com.vn/giao-trinh-tieng-trung.html/feed 0
Khóa học tiếng Trung Online Trẻ em https://badasa.com.vn/khoa-hoc-tieng-trung-online-tre-em.html https://badasa.com.vn/khoa-hoc-tieng-trung-online-tre-em.html#respond Wed, 16 Jul 2025 23:45:15 +0000 https://badasa.com.vn/?p=57321 Khóa học tiếng Trung online Trẻ em tại Trung tâm tiếng Trung Chinese được nhiều bố mẹ lựa chọn vì sự tiện lợi, phương pháp học hiệu quả. Đặc biệt, Chinese luôn nhận được lời đánh giá tích cực sau mỗi buổi học online, các bé đều cảm thấy rất thích thú và yêu tiếng Trung hơn. Hiện nay, khóa học tiếng Trung online tại Trung tâm Chinese bao gồm: Lớp học tiếng Trung Online và Lớp học tiếng Trung Online 1 kèm 1.

1

Vì sao trẻ nên học tiếng Trung online?

Lớp học tiếng Trung online sẽ có những ưu điểm sau:

  • Hạn chế di chuyển, tiết kiệm thời gian đưa đón của phụ huynh cũng như thời gian học tập của trẻ.
  • Dễ dàng giao lưu với các bạn trong lớp, được trò chuyện tương tác trực tiếp với giáo viên.
  • Bé tự tin hơn, chủ động học hỏi tiếng Trung với cô giáo hơn.
  • Bé tự nhiên hơn.

Đối tượng trẻ nên học khóa học tiếng Trung online

  • Trẻ có độ tuổi từ 3-15 tuổi đam mê tiếng Trung nhưng bố mẹ không có thời gian đưa đón.
  • Bố mẹ muốn tìm cho con một môi trường học tiếng Trung vừa thoải mái vừa hiệu quả.
  • Bố mẹ muốn theo sát con từng buổi học.

Khóa học tiếng Trung online trẻ em tại Trung tâm tiếng Trung Chinese

Bố mẹ cùng tìm hiểu Khóa học tiếng Trung online trẻ em tại Trung tâm tiếng Trung Chinese ngay dưới đây nhé!

Phương pháp học của Khóa học tiếng Trung online trẻ em

Có thể nói phương pháp dạy học tiếng Trung dành riêng cho trẻ em là niềm tự hào trong suốt quá trình đào tạo tiếng Trung của Chinese.

  • Tuy học online nhưng trong mỗi buổi học, các bé vẫn được học theo quy trình bài bản do Chinese biên soạn, phù hợp với lớp học trẻ em. Một buổi học bao gồm: khởi động -> chơi trò chơi nhớ từ vựng -> đóng vai nhân vật và luyện phản xạ theo bài học-> nhận biết mặt chữ Hán. Các bé luôn học tập với tinh thần rất hào hứng.
  • Tăng phản xạ giao tiếp cho bé thông qua mỗi bài học, chơi trò chơi tạo cảm giác hứng thú học hơn.
  • Bé được cô giáo sửa lỗi bài tập chi tiết. Kiểm tra trình độ 1 tháng/lần để thay đổi lộ trình học phù hợp với từng bé.
  • Dễ dàng theo dõi buổi học và tiến trình học của con.
  • Các buổi học sẽ được trợ giảng ghi lại để sau này làm tư liệu quá trình học tập của con.
PHUONG PHAP HOC TIENG TRUNG PHAN XA TRUYEN CAM HUNG TRE EM 1 1
Phương pháp học tập dành riêng cho trẻ em tại Trung tâm tiếng Trung Chinese

Hình thức học và số lượng

Lớp học Online

Số lượng: 3-5 học viên/lớp
Thời lượng: 60 phút/buổi

Lớp học Online 1 kèm 1

Số lượng: 1 học viên/lớp
Thời lượng: 60 phút/buổi

Tài liệu học Khóa học tiếng Trung online trẻ em

Khóa học tiếng Trung online trẻ em tại Trung tâm tiếng Trung Chinese sử dụng 2 loại giáo trình: Giáo trình Little fox Readers và Giáo trình YCT.

Giáo trình Little fox Readers

  • Đơn giản dễ hiểu
  • Hình ảnh minh họa nhiều màu sắc, sống động
  • Cuốn sách có 19 bài với nội dung đơn giản là các câu thoại ngắn.
  • Phù hợp cho các bé đang trong độ tuổi tiểu học, trung học hoặc các bé đã có các kiến thức tiếng Trung ở mức sơ cấp cơ bản. Giáo trình Little fox Readers gồm các câu nói, đoạn hội thoại với các cấu trúc khá đơn giản, những hội thoại theo tình huống thực tế hàng ngày, gần gũi, quen thuộc, giúp bé có thể giao tiếp tự nhiên như tiếng mẹ đẻ trong khoảng thời gian ngắn nhất.

Review sách Liitle fox Readers

Giáo trình YCT

YCT là bộ giáo trình chuẩn do Bộ giáo dục và Đào tạo Trung quốc phát hành. Bộ sách gồm 6 quyển với các bài giảng thực tế, câu thoại thông dụng, chủ đề rõ ràng, màu sắc sinh động.
Chi tiết bộ sách YCT: 

Giáo trình YCT tiếng Trung trọn bộ | File tải về Mp3 và Pdf

 

Lịch học Khóa học tiếng Trung Trẻ em online

Lớp học Online và lớp học Online 1 kèm 1 có lịch học như sau:

KHOA

Cách đăng ký Khóa học tiếng Trung online Trẻ em tại Trung tâm tiếng Trung Chinese

Bố mẹ đăng ký Khóa học tiếng Trung online trẻ em cho bé bằng một trong hai cách sau:

  • Cách 1: Liên hệ hotline (hoặc zalo) 0989.543.912 để được tư vấn và hỗ trợ lớp học phù hợp.
  • Cách 2: Đăng ký trực tiếp tại Trung tâm tiếng Trung Chinese (số 47, ngõ 168 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, Hà Nội).

Một số hình ảnh của Khóa học tiếng Trung online Trẻ em tại Trung tâm tiếng Trung Chinese

2 3

Bố mẹ hãy đặt niềm tin vào “Khóa học tiếng Trung online Trẻ em” tại Trung tâm tiếng Trung Chinese nhé. Trung tâm tin rằng khóa học là sự lựa chọn đúng đắn, tiếp thêm niềm đam mê tiếng Trung cho các con.

]]>
https://badasa.com.vn/khoa-hoc-tieng-trung-online-tre-em.html/feed 0
Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành máy tính – Tự học tiếng Hàn cấp tốc https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-may-tinh.html https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-may-tinh.html#respond Thu, 17 Apr 2025 09:32:07 +0000 https://tiengtrungonline.com/?p=57181 Dưới đây là từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề chuyên ngành Máy tính, rất hữu ích cho những ai đang học công nghệ thông tin, làm việc trong lĩnh vực phần mềm, phần cứng, hoặc kỹ thuật máy tính.

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
소프트웨어 /so-peu-teu-we-eo/ phần mềm
바이러스 치료제 /ba-i-reo-seu chi-ryo-je/
phần mềm diệt virus
메인보드 (멘보트) /men-bo-teu/
bảng mạch chính
프로세서 /peu-ro-se-seo/ bộ vi xử lí / CPU
램 /raem/ RAM (bộ nhớ)
하드 디스크 /ha-deu di-seu-keu/ ổ cứng (HDD)
녹음기 /nok-eum-gi/ ghi âm
모니터 /mo-ni-teo/ màn hình
액정 모니터 /aek-jeong mo-ni-teo/
màn hình tinh thể lỏng
마우스 /ma-u-seu/ chuột
키보드 /ki-bo-deu/ bàn phím
스피커 /seu-pi-keo/ loa
사운드 카드 /sa-un-deu ka-deu/ card âm thanh
DVD 라이터 /di-bi-di ra-i-teo/ ổ DVD
프린터 /peu-rin-teo/ máy in
스캐너 /seu-kae-neo/ máy scan
잉크 /ing-keu/ mực in
인쇄용지 /in-swe-yong-ji/ giấy in
헤드폰 /he-deu-pon/ tai nghe
카메라 /ka-me-ra/ camera
부속 /bu-sok/ phụ kiện
노트북 /no-teu-buk/
máy tính xách tay
보증 /bo-jeung/ bảo hành
모뎀 /mo-dem/ modem
해킹 /hae-king/ hacking
엑셀 /ek-sel/ excel
사용 설명서 /sa-yong seol-myeong-seo/
bản hướng dẫn sử dụng
컴퓨터를 켜다 / 끄다 /keom-pyu-teo-reul kyeo-da / kkeu-da/
bật / tắt máy tính
메일을 확인하다 / 체크하다 /me-il-eul hwa-kin-ha-da/ kiểm tra email
마우스를 클릭하다 /ma-u-seu-reul keul-lik-ha-da/ nhấp chuột
파일을 열다 / 닫다 /pa-il-eul yeol-da / dat-da/
mở / đóng tập tin
파일을 복사하다 /pa-il-eul bok-sa-ha-da/ sao chép tập tin
파일을 삭제하다 /pa-il-eul sak-je-ha-da/ xóa tập tin
파일을 저장하다 /pa-il-eul jeo-jang-ha-da/ lưu tập tin
파일을 전송하다 /pa-il-eul jeon-song-ha-da/ gửi tập tin
출력하다 / 인쇄하다 /chul-ryeok-ha-da / in-swe-ha-da/ in
비밀번호 /bi-mil-beon-ho/ mật khẩu
로그인 /ro-geu-in/ đăng nhập
로그아웃 /ro-geu-a-ut/ thoát
홈페이지 /hoem-pei-ji/ trang chủ
다음 페이지 /da-eum pei-ji/ trang tiếp theo
이전 페이지 /i-jeon pei-ji/ trang trước
채팅 /chae-ting/ chatting
외장하드 /oe-jang-ha-deu/
ổ cứng gắn ngoài

 

Việc thành thạo từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Máy tính không chỉ giúp bạn học tiếng Hàn chuyên sâu hiệu quả hơn mà còn hỗ trợ bạn trong môi trường làm việc thực tế, đặc biệt nếu bạn định làm việc tại Hàn Quốc hoặc công ty Hàn Quốc trong ngành công nghệ.

→ Xem thêm: Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành kế toán

]]>
https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-may-tinh.html/feed 0
Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành luật pháp – Tự học tiếng Hàn cấp tốc https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-luat-phap.html https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-luat-phap.html#respond Thu, 17 Apr 2025 09:32:07 +0000 https://tiengtrungonline.com/?p=57177 Dưới đây là từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề chuyên ngành Luật pháp, rất hữu ích cho những ai đang học, làm việc hoặc có định hướng làm trong lĩnh vực luật, hành chính, tư pháp hoặc làm việc tại Hàn Quốc với các vấn đề pháp lý.

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
가정법원 /ka-chông-bơ-wơn/ Tòa án gia đình
가해자 /ka-he-cha/
Người gây hại, người có lỗi
감금하다 /kam-kưm-ha-ta/ Giam cầm
감방 /kam-bang/ Phòng giam
감옥 /kam-ok/ Nhà tù
강도 /kang-tô/ Cướp
강력계 /kang-ryơk-kê/ Đội trọng án
강력범 /kang-ryơk-bơm/ Tội phạm nặng
개인소득법 /kê-in-sô-tưk-bơp/
Luật thuế thu nhập cá nhân
검거하다 /kơm-kơ-ha-ta/ Bắt giữ
검문소 /kơm-mun-sô/ Trạm kiểm soát
검문하다 /kơm-mun-ha-ta/
Kiểm soát, lục soát
검사 /kơm-sa/
Kiểm tra, giám định
검찰 /kơm-chal/ Kiểm sát
검찰청 /kơm-chal-chông/
Cơ quan kiểm tra
경계(국경)분쟁 /kyơng-kê (kuk-kyơng) pun-chaeng/
Tranh chấp ranh giới – biên giới
경범죄 /kyơng-bơm-chuê/ Tội phạm nhẹ
경쟁범 /kyơng-cheng-bơm/ Tội cạnh tranh
경제범 /kyơng-chê-bơm/
Tội phạm kinh tế
경찰 /kyông-chal/ Cảnh sát
경찰관 /kyông-chal-gwan/
Nhân viên cảnh sát
경찰대학교 /kyông-chal-thae-hak-kyo/
Trường đại học cảnh sát
경찰서 /kyông-chal-sơ/ Đồn cảnh sát
경호원 /kyông-hô-wơn/ Vệ sĩ
경호하다 /kyông-hô-ha-ta/
Canh phòng, làm vệ sĩ
고등법원 /kô-tưng-bơp-wơn/
Tòa án cấp trung (tòa phúc thẩm)
고문 /kô-mun/ Tra tấn
고소 절차 /kô-sô chơl-cha/
Thủ tục tố cáo, thủ tục khởi kiện
고소 /kô-sô/ Kiện, khởi kiện
고소를 기각하다 /kô-sô-rưl ki-kak-ha-ta/
Từ chối thụ lý, bác đơn
고소를 수리하다 /kô-sô-rưl su-ri-ha-ta/ Thụ lý vụ kiện
고소를 취하하다 /kô-sô-rưl chwi-ha-ha-ta/ Bãi nại
고소인 /kô-sô-in/ Nguyên đơn
고소장 /kô-sô-chang/
Tờ tố cáo, đơn thưa kiện
공개수배 /kông-kê-su-bae/ Nã công khai
공공질서 /kông-kông-chil-sơ/
Trật tự công cộng
공범 /kông-bơm/ Tòng phạm
공소 /kông-sô/
Công tố, kháng án
공소시효 /kông-sô-si-hyo/
Thời hiệu kháng án
관세법 /kwan-se-bơp/ Luật hải quan
관습법 /kwan-sưp-bơp/
Luật bất thành văn
교도관 /kyo-tô-gwan/
Nhân viên giam ngục
교도소 /kyo-tô-sô/ Nhà tù
교통경찰 /kyo-thông-kyông-chal/
Cảnh sát giao thông
교통계 /kyo-thông-kê/
Phòng giao thông
교통법 /kyo-thông-bơp/ Luật giao thông
구금 /ku-gưm/ Giam giữ
구속 /ku-sôk/ Bắt giam
구속영장 /ku-sôk-yông-chang/ Lệnh bắt giam
구치소 /ku-chi-sô/ Trại tạm giam
국내법 /kuk-nae-bơp/ Luật trong nước
국법 /kuk-bơp/ Quốc pháp
국제법 /kuk-chê-bơp/ Luật quốc tế
국제변호사 /kuk-chê-byơn-hô-sa/ Luật sư quốc tế
국회의원선거법 /kuk-hê-ui-uôn-sơn-kơ-bơp/
Luật bầu cử đại biểu quốc hội
군무법 /kun-mu-bơp/
Luật nghĩa vụ quân sự
규정 /kyu-chông/ Quy định
규칙 /kyu-chik/ Quy tắc
기각 /ki-kak/
Chối thụ án vụ kiện
기업도산법 /ki-ơp-tô-san-bơp/ Luật phá sản
기업법 /ki-ơp-bơp/
Luật doanh nghiệp
깡패 /kkang-phe/ Giang hồ
노동법 /nô-tông-bơp/ Luật lao động
노동쟁의 /nô-tông-chaeng-ui/
Tranh chấp lao động
노동조 /nô-tông-chô/ Luật công đoàn
단서 /tan-sơ/
Đầu mối, manh mối vụ việc
단속하다 /tan-sôk-ha-ta/
Kiểm tra và xử phạt
대법원 /thae-bơp-uôn/ Tòa án tối cao
도굴꾼 /tô-gul-kkun/
Dân chuyên đào mộ, mộ tặc
도덕 /tô-tơk/ Đạo đức
도둑 /tô-tuk/ Ăn trộm
도둑질 /tô-tuk-chil/ Trộm cắp
딱지 /ttak-chi/
Tờ niêm phong hoặc tờ phiếu phạt
목격자 /môk-kyôk-cha/
Người chứng kiến
몰수하다 /mol-su-ha-ta/ Tịch thu
무기수 /mu-ki-su/
Tội phạm tù chung thân
무기징역 /mu-ki-jing-yŏk/
Phạt tù chung thân
무법자 /mu-bŏp-cha/
Kẻ coi thường pháp luật
무역 법 /mu-yŏk-bŏp/ Luật thương mại
무죄 /mu-choe/ Vô tội
무질서 /mu-jil-sŏ/
Vô trật tự, mất trật tự
묵비권 /muk-pi-kwŏn/ Quyền im lặng
문서를 검사(조사)하다 /mun-sŏ-rŭl kŏm-sa (cho-sa) ha-ta/
Giám định tài liệu
미수 /mi-su/ Có ý, cố ý
민법 /min-bŏp/ Luật dân sự
민사 /min-sa/ Dân sự
민사소송 /min-sa-sô-song/ Tố tụng dân sự
방화죄 /pang-hwa-choe/ Tội phóng hỏa
배심원 /bae-sim-wŏn/ Bồi thẩm viên
벌 /bŏl/ Hình phạt
벌금 /bŏl-gŭm/ Tiền phạt
벌금형 /bŏl-gŭm-hyŏng/
Hình phạt bằng tiền
벌칙 /bŏl-chik/ Quy tắc xử phạt
범법자 /bŏm-bŏp-cha/ Kẻ phạm pháp
범법행위 /bŏm-bŏp-haeng-wi/
Hành vi phạm pháp
범인 /bŏm-in/ Phạm nhân
범죄자 /bŏm-choe-cha/ Người phạm tội
범죄 /bŏm-choe/
Hành vi vi phạm pháp luật
법규 /bŏp-kyu/ Pháp quy
법규정 /bŏp-kyu-jŏng/
Quy định của pháp luật
법령 /bŏm-ryŏng/ Pháp lệnh
법령집 /bŏm-ryŏng-chip/
Tuyển tập về pháp lệnh
법률위반 /bŏm-nyul-wi-ban/
Vi phạm pháp luật
법안 /bŏp-an/ Dự thảo luật
법전 /bŏp-jŏn/ Sách về luật
법정 /bŏp-jŏng/
Pháp đình, tòa án
법치주의 /bŏp-chi-ju-ui/
Chủ nghĩa pháp trị
변호사 /byŏn-ho-sa/ Luật sư
보석금 /bo-sŏk-gŭm/ Tiền bảo lãnh
복권 /pok-kwŏn/
Khôi phục quyền lợi
부가가치법 /pu-ga-ga-chi-bŏp/
Luật giá trị gia tăng
부도덕 /pu-do-dŏk/ Vô đạo đức
부동산경영법 /pu-dong-san-gyŏng-yŏng-bŏp/
Luật kinh doanh bất động sản
부동산등기법 /pu-dong-san-dŭng-gi-bŏp/
Luật đăng ký bất động sản
불량패 /bul-ryang-pae/ Nhóm tội phạm
불심검문 /bul-sim-gŏm-mun/
Kiểm tra đột xuất
사기 /sa-gi/ Lừa đảo
사기꾼 /sa-gi-kkun/ Kẻ lừa đảo
사면 /sa-myŏn/ Miễn tội
사무장 /sa-mu-jang/ Tổng thư ký
사법부 /sa-bŏp-bu/ Bộ tư pháp
사형 /sa-hyŏng/ Án tử hình
사형수 /sa-hyŏng-su/
Tội phạm bị án tử hình
상법 /sang-bŏp/ Luật thương mại
상소 /sang-so/ Kháng án
석방 /sŏk-bang/ Tha, thả ra
소년원 /so-nyŏn-wŏn/
Bộ phận bảo vệ thanh thiếu niên trong các vụ kiện
소매치기 /so-mae-chi-gi/ Móc túi
소송 비 /so-song-bi/ Chi phí tố tụng
소송사건 /so-song-sa-kŏn/
Vụ kiện, vụ tố tụng
소송에 걸리다 /so-song-e kŏl-li-da/ Bị kiện
소송에 이기다 /so-song-e i-gi-da/ thắng kiện
소송에 지다 /so-song-e ji-da/ thua kiện
소송 제기하다 /so-song je-gi-ha-da/ khởi kiện
소송인 /so-song-in/
người đứng tên kiện
소송장 /so-song-jang/ đơn kiện
수감 /su-gam/ giam
수감자 /su-gam-ja/ người bị giam
수갑 /su-gap/ cái còng tay
수리하다 /su-ri-ha-da/ thụ lý
수배자 /su-bae-ja/ người bị truy nã
수사관 /su-sa-gwan/
nhân viên điều tra
수사기관 /su-sa-gi-gwan/ cơ quan điều tra
수사대 /su-sa-dae/ đội điều tra
수사망 /su-sa-mang/
mạng lưới điều tra
수색 /su-saek/
lục soát, khám sát
수색영장 /su-saek-yeong-jang/ lệnh lục soát
수출입법 /su-chul-ip-beop/
luật xuất nhập khẩu
순찰대 /sun-chal-dae/
đội cảnh sát tuần tra
순찰차 /sun-chal-cha/
xe cảnh sát tuần tra
순찰하다 /sun-chal-ha-da/ tuần tra

 

Việc nắm được từ vựng chuyên ngành Luật tiếng Hàn sẽ giúp bạn xử lý tốt hơn các tình huống pháp lý khi sinh sống, học tập hoặc làm việc tại Hàn Quốc. Đồng thời, cũng hỗ trợ đắc lực trong quá trình học tập và làm việc tại các cơ quan liên quan đến pháp luật hoặc hành chính.

→ Xem thêm: Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành dược

]]>
https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-luat-phap.html/feed 0
Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành kinh tế, thương mại – Tự học tiếng Hàn cấp tốc https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-kinh-te-thuong-mai.html https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-kinh-te-thuong-mai.html#respond Thu, 17 Apr 2025 09:32:07 +0000 https://tiengtrungonline.com/?p=57174 Dưới đây là từ vựng học tiếng Hàn cơ bản theo chủ đề chuyên ngành Kinh tế – Thương mại, phù hợp cho người học đang làm việc hoặc có định hướng làm trong lĩnh vực kinh doanh, xuất nhập khẩu, hay thương mại quốc tế.

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
가격 수준 /ka-kyok su-jun/ mức giá
가격 인상 요인 /ka-kyok in-sang yo-in/
các yếu tố gây tăng giá
가격 책정 /ka-kyok chêk-chông/ định giá
감소하다 /kam-so-ha-da/ giảm
개선하다 /kê-sơn-ha-da/ cải thiện
개설 은행 /kê-sơl ưn-heng/ ngân hàng mở
개설하다 /kê-sơl-ha-da/
mở (thư tín dụng)
거래하다 /kơ-rê-ha-da/ giao dịch
검사하다 /kơm-sa-ha-da/ kiểm tra
견본 /kyơn-bôn/ hàng mẫu
견적 /kyơn-chok/ báo giá
견적서 /kyơn-chok-sơ/ bảng báo giá
결제지급 /kyơl-chê chi-kưp/
thanh toán tiền hàng
결제하다 /kyơl-chê-ha-da/ thanh toán
결함 /kyơl-ham/ lỗi
경쟁 제품 /kyơng-cheng chê-pum/
sản phẩm cạnh tranh
경쟁력 /kyơng-cheng-ryơk/ sức cạnh tranh
경쟁사 /kyơng-cheng-sa/
công ty cạnh tranh
계약 기간 /kye-yak ki-kan/
thời hạn hợp đồng
계획서 /kye-hoek-sơ/ bản kế hoạch
고품질 /ko-pum-chil/ chất lượng cao
공급능력 /kong-kưp-nưng-ryơk/
khả năng cung cấp (sản phẩm)
공급자 /kong-kưp-cha/
nhà sản xuất / nhà cung cấp
공장 /kong-jang/
nhà máy / xưởng sản xuất
공장 /kong-jang/ công đoạn
과장 /kwa-jang/ đội trưởng
구두협의하다 /ku-tu-hyơp-ưi-ha-da/
thỏa thuận miệng
구매력 /ku-me-ryơk/ sức mua
구입하다 /ku-ip-ha-da/ mua
귀사 /kwi-sa/ quý công ty
끝마무리 /kưt-ma-mu-ri/ đóng gói
납기일 /nap-ki-il/ ngày giao hàng
내부요인 /ne-bu-yo-in/ yếu tố bên trong
내수시장용 /ne-su-si-jang-yong/
hàng hóa phục vụ thị trường trong nước
내용물 /ne-yong-mul/
chất lượng sản phẩm
넘기다 /nơm-ki-da/ bán lại
노하우 /no-ha-u/ kinh nghiệm
담당자 /tam-tang-ja/
người chịu trách nhiệm
담보하다 /tam-bo-ha-da/ đảm bảo
당사 /tang-sa/
công ty chúng tôi
당사자 /tang-sa-ja/ đương sự
당행 /tang-haeng/
ngân hàng chúng tôi
대금결제 /te-kưm-kyơl-chê/
thanh toán tiền hàng
대기업 /te-ki-ơp/
doanh nghiệp lớn
대체하다 /te-chê-ha-da/ thay thế
도입하다 /to-ip-ha-da/ nhập hàng
독점제품 /tok-chơm-chê-pum/
sản phẩm độc quyền
독점판매 계약 /tok-chơm-pan-mae kye-yak/
hợp đồng phân phối độc quyền
동사 /tong-sa/ lĩnh vực này
리스트 /ri-sư-tư/ danh mục

 

Việc học từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kinh tế – thương mại sẽ giúp bạn giao tiếp tốt hơn trong môi trường công sở, mở rộng cơ hội việc làm và hiểu sâu hơn về các vấn đề kinh tế xã hội. Hãy kết hợp học từ mới với ví dụ thực tế để ghi nhớ nhanh và sử dụng linh hoạt nhé!

→ Xem thêm: Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành máy tính

]]>
https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-kinh-te-thuong-mai.html/feed 0
Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành dược – Tự học tiếng Hàn cấp tốc https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-duoc.html https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-duoc.html#respond Thu, 17 Apr 2025 09:32:07 +0000 https://tiengtrungonline.com/?p=57171 Dưới đây là từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề chuyên ngành Dược, bao gồm các từ thông dụng trong nhà thuốc, dược phẩm, và các hoạt động liên quan đến y dược:

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
알약 (정제) /al-yak (chong-je)/ thuốc viên
캡슐 (capsule) /khep-sul/
thuốc con nhộng
가루약 (분말약) /ka-ru-yak (bun-mal-yak)/ thuốc bột
물약 (액제) /mul-yak (aek-je)/ thuốc nước
도포약 /to-pho-yak/ thuốc bôi
스프레이 (분무, 분무기) /sư-pư-rê-i (bun-mu)/ thuốc xịt
주사약 (주사액) /chu-sa-yak (chu-sa-aek)/ thuốc tiêm
내복약 /nae-bok-yak/ thuốc uống
물약 /mul-yak/ thuốc nước
진통제 /chin-thông-je/ thuốc giảm đau
수면제 (최면제) /su-myơn-je (choe-myơn-je)/ thuốc ngủ
마취제 (마비약) /ma-chwi-je (ma-bi-yak)/ thuốc gây mê
소염제 /so-yom-je/
thuốc phòng chống và trị liệu viêm nhiễm
항생제 /hang-saeng-je/
thuốc kháng sinh
감기약 /kam-ki-yak/ thuốc cảm cúm
두통약 /tu-thông-yak/
thuốc chống đau đầu
소독약 /so-thok-yak/
thuốc sát trùng, tẩy, rửa
파스 (파스타 – Pasta) /pa-sư/ thuốc xoa bóp
물파스 /mul-pa-sư/
thuốc xoa bóp dạng nước
보약 (건강제) /bo-yak (kơn-kang-je)/ thuốc bổ
다이어트약 /ta-i-o-thư-yak/ thuốc giảm cân
피임약 /phi-im-yak/ thuốc ngừa thai
감기약 /kam-ki-yak/ thuốc cảm
기침약 /ki-chim-yak/ thuốc ho
다이어트 약 /ta-i-o-thư yak/ thuốc giảm cân
지혈제 /chi-hyol-je/ thuốc cầm máu
회충약 /huê-chung-yak/ thuốc tẩy giun
비듬약 /bi-dưm-yak/ thuốc trị gàu
소화제 /so-hwa-je/ thuốc tiêu hóa
구급약 /ku-kưp-yak/ thuốc cấp cứu
보약 /bo-yak/ thuốc bổ
살균제 /sal-kyun-je/ thuốc sát trùng
상비약 /sang-bi-yak/ thuốc dự phòng
외용약 /oe-yong-yak/ thuốc bôi ngoài
태아 영양제 /thê-a yong-yang-je/
thuốc dưỡng thai
거담제 /ko-tam-je/ thuốc khử đờm
관장제 /kwan-jang-je/ thuốc rửa ruột
구토제 t /ku-thô-je/
thuốc chống nôn
머리염색약 (~염모제) /mo-ri-yơm-sêk-yak/
thuốc nhuộm tóc
위장약 /wi-jang-yak/
thuốc đau dạ dàyv

 

Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành Dược tiếng Hàn sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong công việc tại nhà thuốc, bệnh viện hoặc ngành y tế nói chung. Hãy ghi nhớ và luyện tập học tiếng Hàn thường xuyên để sử dụng thành thạo trong thực tế nhé!

→ Xem thêm: Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành luật pháp

]]>
https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-duoc.html/feed 0
Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành cơ khí – Tự học tiếng Hàn cấp tốc https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-co-khi.html https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-co-khi.html#respond Thu, 17 Apr 2025 09:32:07 +0000 https://tiengtrungonline.com/?p=57169 Ngành cơ khí (기계공학) là một trong những lĩnh vực quan trọng trong sản xuất công nghiệp. Nếu bạn đang làm việc tại các công ty có yếu tố Hàn Quốc hoặc mong muốn làm việc tại Hàn Quốc, thì việc trang bị từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành cơ khí sẽ giúp ích rất nhiều trong công việc hàng ngày.

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
펜치 /pen-chi/ kim
파스크립 /pa-sư-kư-rip/ kim chết
몽키 /mong-ki/ mỏ lết
스패너 /sư-pae-nơ/ cờ lê, cờ lê
드라이버 /tư-ra-i-bơ/ tô vít
십자드라이버 /sip-cha tư-ra-i-bơ/ tô vít 4 mũi
일자 드라이버 /il-cha tư-ra-i-bơ/ tô vít 1 cạnh
칼 /kal/ dao
구리스 /ku-ri-sư/ mỡ, dầu nhớt
각인 /kak-in/
bộ khắc (số, chữ)
가위 /ka-wi/ kéo
기리 /ki-ri/ mũi khoan
꾸사리 /ku-sa-ri/ dây xích
경첩 /kyong-chop/ bản lề
망치 /mang-chi/ búa
우레탄망치 /u-re-than mang-chi/ búa nhựa
고무망치 /ko-mu mang-chi/ búa cao su
기아이발 /ki-a-i-bal/ bút kẻ tôn
파이프렌치 /pa-i-pư-ren-chi/
kìm vặn tuýp nước
기리 /ki-ri/ mũi khoan
텝 /thep/ mũi ren
텝빈유 /thep-bin-yu/
loại dầu để bôi mũi ren
절삭유 /chol-sak-yu/
loại dầu pha với nước để làm mát mũi phay, tiện, khoan, ren…
구리스 /ku-ri-sư/ mỡ
꾸사리 /ku-sa-ri/
dây xích dùng cấu sản phẩm
연마석 /yon-ma-sok/ đá mài
야숀이 (줄) /ya-su-ni (jul)/ dũa
너트, 볼트 /no-tư, bol-tư/ ốc, vít
사포 /sa-phô/ giấy ráp
카본 /kha-bôn/ chổi than
커터날 /khơ-tho-nal/ đá cắt sắt
경첩 /kyong-chop/ bản lề
리머 /ri-mo/ mũi doa
각인 /kak-in/
bộ khắc (số, chữ)
마이크로 메타 /ma-i-khư-rô me-tha/ Panme
뎁 마이크로메타 /tep ma-i-khư-rô-me-tha/
Panme đo độ sâu
노기스 /nô-ki-sư/ thước kẹp
디지털 노기스 /ti-chi-thal nô-ki-sư/
thước kẹp điện tử
경도계 /kyong-tô-kê/
đồng hồ đo độ cứng
압축기 /ap-chuk-ki/ máy nén khí
에어컨 /e-ơ-khơn/
máy điều hòa nhiệt độ
전단기 /chon-than-ki/ máy cắt
톱날 /thôp-nal/ lưỡi cưa
드릴 /tư-ril/ khoan tay
부루방 /pu-ru-bang/
khoan tay có giá đỡ cố định
레디안 /re-di-an/
khoan bán tự động
경도계 /kyong-tô-kê/
đồng hồ đo độ cứng
경도기 /kyong-tô-ki/
máy đo độ cứng của kim loại
그라인더 /kư-ra-in-tho/ máy mài
노기스 /nô-ki-sư/ thước kẹp
드라이버 /tư-ra-i-bơ/ tô vít
디지털노기스 /ti-chi-thal nô-ki-sư/
thước kẹp điện tử
드릴 /tư-ril/ khoan tay
리머 /ri-mơ/ mũi doa
레디알 /re-di-an/
máy bắn tự động
마이크로 /ma-i-khư-rô/ thước tròn
방전가공 시엔시 머신 /pang-chon-ka-kông si-en-si mo-sin/
máy cắt dây EDM CNC
볼트 /bôl-thư/ bulong
보루방 /bô-ru-bang/
khoan tay có giá đỡ cố định
보링 /bô-ring/
máy phay, khoan, tiện tổng hợp
선반 /son-ban/ máy tiện tay
시엔시 /si-en-si/
máy gia công CNC
십자드라이버 /ship-cha tư-ra-i-bơ/ tô vít 4 cạnh
샌딩기 /saen-ding-gi/
máy thổi lớp màng bám cơ khí
압축기 /ap-chuk-ki/ máy nén khí
임팩트 /im-paek-thư/
máy vặn ốc tự động
아스리 /a-sư-ri/ đũa
연마석 /yôn-ma-sơk/ đá mài
연마기 /yôn-ma-ki/ máy mài
용접봉 /yông-chop-bông/ que hàn
용접 /yông-chop/ máy hàn
에어컨 /e-o-khơn/ máy lạnh
자석 /cha-sok/ nam châm điện
진동로 /chin-tông-nô/
máy xử lí nhiệt phần thô
절단기 /chôl-tan-ki/ máy cắt
크레인 (호이스트) /khư-re-in (hô-i-sư-thư)/ máy cẩu
커터날 (카타날) /khơ-thơ-nan (kha-tha-nan)/ đá cắt sắt
톱날 /thôp-nan/ lưỡi cưa
터닝시엔시머신 /tho-ning-si-en-si-mơ-sin/
máy tiện CNC hệ FAGOR
텝 /thep/ mũi ren
탭핑유 /thaep-ping-yu/
dầu để bôi mũi ren
파이프렌치 /pa-i-pư-ren-chi/
kim vặn tuýp nước
파 /pha/
vật thẳng cứng dùng để cách điện và nhiệt
프레스 /pư-re-sư/ máy dột dập
선반 /sơn-ban/ máy tiện tay
시엔시(CNC) /si-en-si/
máy gia công kỹ thuật số điều khiển
밀링 /mil-ling/ máy phay
보링 /bô-ring/
máy phay, khoan, tiện tổng hợp
크레인 (훗스트) /khư-re-in (hut-sư-thư)/ máy cẩu
전등 /chơn-tưng/ bóng đèn
형광등 /hyong-quang-tưng/
đèn huỳnh quang
고압수은등 /kô-ap-su-ưn-tưng/
đèn cao áp thuỷ ngân
백열전구 /baek-yeol-chơn-gu/ đèn tròn áp tóc
전등을 달다 /chơn-tưng-ưl tal-ta/
gắn, lắp đặt bóng đèn
변압기 /pyon-ap-ki/ máy biến áp
스위치 /sư-ui-chi/ công tắc
극한 스위치 /kư-khan sư-ui-chi/
công tắc hành trình
전선 /chơn-sơn/ dây dẫn điện
케이블 /kê-i-bưl/ cable
모터 /mo-thơ/ động cơ
가본 /ka-bôn/ chổi than
경보기 /kyong-bo-ki/
chuông báo điện
퓨즈 /pyu-chư/ cầu chì
센서 /sen-sơ/ cảm biến
발동기 /pal-tông-ki/ máy phát điện
차단기 /cha-tan-ki/ cầu dao
차단 /cha-tan/
cắt, sự ngăn chặn
전동 /chon-tông/
điện động, sự chuyển động bằng điện
전동기 /chon-tông-ki/ máy điện
전동차 /chon-tông-cha/ xe điện
콘센트 /khon-sen-thư/ ổ cắm điện
코오트 /kho-ô-thư/ phích cắm điện
전류 /chon-ryu/ dòng điện
전류계 /chon-ryu-kê/ ampe kế
허용 전류 /ho-yong chon-ryu/
dòng điện cho phép
전선의 허용 전류 /chon-sơn-ưi ho-yong chon-ryu/
dòng điện cho phép qua dây dẫn
극 /kưk/ cực (pole)
전파 /chôn-pha/ tần số
전지 /chôn-chi/ pin, ắcquy
전자 /chôn-cha/ điện tử
전압 /chôn-ap/ điện áp
특고압 /thưk-kô-ap/ điện cao áp
정격 /chong-kyok/ định mức
정격 전압 /chong-kyok chôn-ap/
điện áp định mức
정격 전류 /chong-kyok chôn-ryu/
dòng điện định mức
회전 /huê-chon/ vòng quay
회전속도 /huê-chon-sôk-tô/ tốc độ quay
직경 / 외경 /chik-kyong / oe-kyong/ đường kính
규약 /kyu-yak/ quy ước
절연 /chơl-yôn/ sự cách điện
절연 테이프 /chơl-yôn thê-ip/ keo cách điện
절연 등급 A, B, C /chơl-yôn tưng-kưp A, B, C/
cấp (lớp) cách điện A, B, C…
부하 /pu-ha/ tải
출력 /chul-ryôk/ công suất
용량 /yông-ryang/ dung lượng
합선하다 /hạp-sơn-ha-ta/ chập điện
정전 /chong-chon/ mất điện
전기 가다 /chơn-ki ka-ta/
mất điện, cúp điện
복귀 /bôk-kwi/
reset, lập lại, trở lại
외경 /oe-kyong/
chu vi của đường tròn (외경: ngoài, 내경: trong)
외 /oe/ ngoài
내 /nae/ trong
직경 /chik-kyong/ đường kính
외경 /oe-kyong/
đường kính ngoài
내경 /nae-kyong/
đường kính trong
원주 /won-chu/ chu vi
압착기 /ap-chak-ki/ máy ép
포장기 /pho-chang-ki/ máy đóng bao
착암기 /chak-am-ki/ máy khoan
펌프 /phom-pư/ máy bơm
절단기 /chơl-tan-ki/
máy cắt (dùng cắt tôn)
절곡기 /chơl-kôk-ki/
máy uốn (dùng uốn tôn)
종이 절단기 /chông-i chơl-tan-ki/ máy cắt giấy

 

Việc học từ vựng chuyên ngành cơ khí tiếng Hàn không chỉ giúp bạn giao tiếp chính xác mà còn góp phần nâng cao hiệu quả công việc trong môi trường sản xuất chuyên nghiệp. Hãy lưu lại và ôn tập thường xuyên để sử dụng thành thạo trong quá trình học tiếng Hàn thực tế nhé!

→ Xem thêm: Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành điện tử

]]>
https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-co-khi.html/feed 0
Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành may mặc – Tự học tiếng Hàn cấp tốc https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-may-mac.html https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-may-mac.html#respond Thu, 17 Apr 2025 09:32:07 +0000 https://tiengtrungonline.com/?p=57166 Ngành may mặc là một trong những lĩnh vực có nhu cầu tuyển dụng nhân sự biết tiếng Hàn rất cao, đặc biệt tại các xí nghiệp, nhà máy sản xuất xuất khẩu. Việc nắm vững từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành may mặc giúp người lao động giao tiếp hiệu quả, đọc hiểu tài liệu kỹ thuật và làm việc chuyên nghiệp hơn.

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
봉제 /pong-je/ ngành may
봉제공장 /pong-je gong-jang/ nhà máy may
봉제틀 /pong-je-teul/
máy may (các loại máy may nói chung)
자수 /ja-su/ thêu, hàng thêu
코바늘 뜨개질 /kho-ba-neul tteu-gae-jil/
sợi đan bằng kim móc
코바늘 /kho-ba-neul/
que đan móc (dùng trong đan len, thêu móc)
직조 /jik-jo/ dệt
재단 (하다) /chae-dan (ha-da)/ cắt
재단사 /chae-dan-sa/ thợ cắt
재단판 /chae-dan-pan/ bàn cắt
재단기 /chae-dan-gi/ máy cắt
아이롱(하다) /a-i-rong (ha-da)/ là, ủi
아이롱사 /a-i-rong-sa/ thợ là, ủi
아이롱대 /a-i-rong-dae/ bàn là, ủi
미싱(하다) /mi-sing (ha-da)/ may
미싱사 /mi-sing-sa/ thợ may
미싱기 /mi-sing-gi/ máy may
미싱가마 /mi-sing-ga-ma/ ổ (máy may)
특종미싱 /thưk-chong-mi-sing/
máy chuyên dụng
연단기 /yŏn-dan-gi/ máy cắt đầu xà
오바 /o-ba/
vắt sổ, máy vắt sổ
오바사 /o-ba-sa/ thợ vắt sổ
삼봉 /sam-bong/
xử lý phần gấu áo, tay
작업지시서 /cha-gŏp-ji-si-sŏ/ tài liệu kĩ thuật
자재카드 /ja-jae-ka-deu/ bảng mẫu
스타일 /sŭ-ta-il/ mã hàng
품명 /pum-myŏng/ tên hàng
원단 /won-dan/ vải chính
안감 /an-kam/ vải lót
배색 /bae-saek/ vải phối
심지 /sim-ji/ mếch
아나이도 /a-na-i-do/ alaito
지누이도 /ji-nu-i-do/ chi chắp
테치사 /te-chi-sa/ chi diễu
다테테이프 /da-te-te-i-peu/
mếch cuộn thẳng
바이어스테이프 /ba-i-ŏ-sŭ-te-i-peu/ mếch cuộn chéo
암홀테이프 /am-hol-te-i-peu/ mếch cuộn nách
양면테이프 /yang-myŏn-te-i-peu/
mếch cuộn hai mặt
지퍼 /ji-pŏ/ khóa kéo
코아사 /ko-a-sa/ chỉ co dãn
니켈지퍼 /ni-kel-ji-pŏ/ khóa đồng
스냅 /sŭ-naep/ cúc dập
리벳 /ri-bet/ đinh vít
아일렛 /a-il-let/ eyelet
메인라벨 /me-in-ra-bel/ mác chính
케어라벨 /ke-ŏ-ra-bel/ mác sườn
품질보증택 /pum-jil-bo-chŭng-taek/ thẻ chất lượng
사이트라벨 /sa-i-tư-ra-bel/ mác cỡ
우라 /u-ra/ mặt trái của vải
오무테 /o-mu-te/ mặt phải của vải
단추 /tan-chu/ khuy, nút áo
단추를 끼우다 /tan-chu-rưl kki-u-da/ cài nút áo
단추를 달다 /tan-chu-rưl tal-da/ đơm nút áo
보자기 /bo-ja-gi/ vải bọc ngoài
밑단 /mit-tan/ gấu áo
주머니 /chu-mơ-ni/ túi
몸판 /mom-pan/ thân áo
앞판 /ap-pan/ thân trước
뒤판 /twi-pan/ thân sau

 

Việc ghi nhớ từ vựng chuyên ngành may mặc tiếng Hàn không chỉ giúp bạn giao tiếp tốt trong công việc mà còn góp phần nâng cao hiệu suất lao động, hiểu rõ các quy trình sản xuất và yêu cầu kỹ thuật. Nếu bạn đang làm việc tại nhà máy Hàn Quốc hoặc học ngành thiết kế thời trang – may mặc, thì đây là bộ từ vựng không thể thiếu.

→ Xem thêm: Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành cơ khí

]]>
https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-may-mac.html/feed 0
Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành kế toán – Tự học tiếng Hàn cấp tốc https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-ke-toan.html https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-ke-toan.html#respond Thu, 17 Apr 2025 09:32:07 +0000 https://tiengtrungonline.com/?p=57164 Ngành kế toán đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát tài chính doanh nghiệp. Với xu hướng toàn cầu hóa và nhu cầu tuyển dụng nhân sự biết tiếng Hàn ngày càng cao, việc nắm vững từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán là một lợi thế lớn cho người học và người đi làm.

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
금 /gŭm/ Vàng
돈 /tôn/ Tiền
다른 단기투자 /ta-rŭn tan-gi-thu-ja/
Đầu tư ngắn hạn khác
단기증권투자 /tan-gi-jŭng-kwŏn-thu-ja/
Đầu tư tài chính ngắn hạn
송금중 /song-gŭm-jung/
Tiền đang chuyển
신용장 /sin-yong-jang/ Tín phiếu
약속어음 /yak-sok-ŏ-ŭm/ Kỳ phiếu
예금 /ye-gŭm/
Tiền gửi Ngân hàng
외환 /oe-hwan/ Ngoại tệ
은 /ŭn/ Bạc
주권 /chu-kwŏn/ Cổ phiếu
채권 /chae-kwŏn/ Trái phiếu
현금 /hyŏn-gŭm/ Tiền mặt
기한예금 /gi-han-ye-geum/
Tiền gửi có kỳ hạn
단기투자 /dan-gi-thu-ja/
Đầu tư ngắn hạn
단기투자평가충당금 /dan-gi-thu-ja-pyŏng-ga-chung-dang-geum/
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
거래처 채권 /geo-rae-chŏ chae-kwŏn/
Phải thu khách hàng
공제된 부가세 /gong-je-doen bu-ga-sse/
Thuế VAT được khấu trừ
내부채권 /nae-bu-chae-kwŏn/ Phải thu nội bộ
산하회사에의 자본금 /san-ha-hwe-sa-e-ui ja-bon-geum/
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
기타 채권 /gi-ta chae-kwŏn/ Phải thu khác
선급금 /sŏn-geup-geum/ Tạm ứng
선급 비용 (단기) /sŏn-geup bi-yong (dan-gi)/
Chi phí trả trước (ngắn hạn)
미착자산 /mi-chak-ja-san/
Hàng mua đang trên đường
재원 /jae-wŏn/ Nguyên vật liệu
공구와 기구 /gong-gu-wa gi-gu/
Công cụ dụng cụ
재공품 /jae-gong-pum/
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
제품 /je-pum/ Thành phẩm
상품 /sang-pum/ Hàng hóa
부동산 /bu-dong-san/ Bất động sản
적송품 /jeok-song-pum/ Hàng gửi đi bán
외부상품 /oe-bu-sang-pum/
Hàng hóa kho báo thuế
사업경비 /sa-ŏp-gyeong-bi/
Chi phí sự nghiệp
유형 고정 자산 /yu-hyeong go-jeong ja-san/ TSCĐ hữu hình
건물 /geon-mul/ Tòa nhà
기계장치 /gi-gye-jang-chi/
Máy móc, thiết bị
차량운반기 /cha-ryang-un-ban-gi/
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
금융리스 /geum-yung-ri-seu/
TSCĐ thuê tài chính
무형자산 /mu-hyeong-ja-san/ TSCĐ vô hình
토지사용권 /to-ji-sa-yong-kwŏn/
Quyền sử dụng đất
창업비 /chang-ŏp-bi/
Quyền phát hành
지적권 /ji-jeok-kwŏn/
Bản quyền, bằng sáng chế
상표권 /sang-pyo-kwŏn/
Nhãn hiệu hàng hóa
특허권 /tŭ-khŏ-kwŏn/
Giấy phép nhượng quyền
비용동자산 /bi-yong-dong-ja-san/ Tài sản dài hạn
고정자산감가상각비 /go-jeong-ja-san-gam-ga-sang-gak-bi/ Hao mòn TSCĐ
유형자산감가상각비 /yu-hyeong-ja-san-gam-ga-sang-gak-bi/
Hao mòn TSCĐ hữu hình
리스자산 자산감가상각비 /ri-seu-ja-san ja-san-gam-ga-sang-gak-bi/
Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
무형자산 자산감가상각비 /mu-hyeong-ja-san ja-san-gam-ga-sang-gak-bi/
Hao mòn TSCĐ vô hình
부동산 투자 감가상각비 /bu-dong-san tu-ja gam-ga-sang-gak-bi/
Hao mòn bất động sản đầu tư
투자자산 /tu-ja-ja-san/
Đầu tư vào công ty con
지분증권 /ji-bun-jŭng-kwŏn/ Đầu tư cổ phiếu
관계회사자본투자 /gwan-gye-hwe-sa ja-bon thu-ja/
Vốn góp liên doanh
합작회사투자 /hap-jak-hwe-sa thu-ja/
Đầu tư vào công ty liên kết
지분증권 /ji-bun-jŭng-kwŏn/ Cổ phiếu
국공채 /kuk-gong-chae/ Trái phiếu
기타장기투자 /gi-ta jang-gi thu-ja/
Đầu tư dài hạn khác
건설중인자산 /geon-seol-jung-in ja-san/
Xây dựng cơ bản dở dang
장기기보증 /jang-gi-gi-bo-jŭng/
Ký quỹ, ký cược dài hạn
부채 /bu-chae/ Nợ phải trả
단기차입금 /dan-gi cha-ip-geum/ Vay ngắn hạn
미지급세금 /mi-ji-geup-se-geum/
Thuế và các khoản nộp Nhà nước
이연법인세 /i-yŏn bŏb-in-se/ Thuế lũy tiến
기업합병 /gi-ŏp-hap-byeong/ Sáp nhập

 

Việc học từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán giúp bạn giao tiếp chuyên nghiệp, đọc hiểu báo cáo tài chính, xử lý công việc kế toán tại các công ty có yếu tố Hàn Quốc một cách hiệu quả. Đặc biệt nếu bạn muốn phát triển nghề nghiệp trong lĩnh vực tài chính – kế toán, đừng bỏ qua kho từ vựng học tiếng Hàn cơ bản quan trọng này nhé!

→ Xem thêm: Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành kinh tế, thương mại

]]>
https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-ke-toan.html/feed 0
Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành điện tử – Tự học tiếng Hàn cấp tốc https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-dien-tu.html https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-dien-tu.html#respond Thu, 17 Apr 2025 09:32:07 +0000 https://tiengtrungonline.com/?p=57161 Ngành điện tử là một trong những ngành mũi nhọn ở Hàn Quốc. Nếu bạn làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật, sản xuất linh kiện điện tử hoặc kỹ sư phần cứng, phần mềm – thì việc học tiếng Hàn và nắm chắc từ vựng chuyên ngành tiếng Hàn lĩnh vực điện tử là điều cực kỳ quan trọng.

Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt
전자 /chơn-cha/ Điện tử
센서 /sen-sơ/ Cảm biến
퓨즈 /pyu-jư/ Cầu chì
전압 /chơn-ap/ Điện áp
전기 /chơn-ki/ Điện
특고압 /thư-kô-ap/ Điện cao cấp
발동기 /pal-tông-ki/ Máy phát điện
전선 /chơn-sơn/ Dây dẫn điện
플러그 /phư-lơ-gư/ Phích điện
경보기 /kyông-bô-ki/
Chuông báo điện
차단기 /cha-tan-ki/ Cầu dao
케이블 /kê-i-bưl/ Dây cáp
전류 /chơn-ryu/ Dòng điện
전류계 /chơn-ryu-kê/ Ampe kế
허용 전류 /ho-yông chơn-ryu/
Dòng điện cho phép
극 /kưk/ Cực
정격 전압 /chong-kyok chơn-ap/
Điện áp định mức
정격 전류 /chong-kyok chơn-ryu/
Dòng điện định mức
회전 /huê-chơn/ Vòng quay
회전속도 /huê-chơn-sôk-tô/ Tốc độ quay
절연 /chơl-yôn/ Cách điện
부하 /pu-ha/ Tải
출력 /chul-ryôk/ Công suất
용량 /yông-ryang/ Dung lượng
합선하다 /hap-sơn-ha-ta/ Chập điện
정전 /chong-chơn/ Mất điện
복귀 /pok-kwi/ Reset
장갑 /chang-kap/ Găng tay
줄자 /chul-cha/ Thước dây
안전모 /an-chơn-mô/ Mũ bảo hộ
안전화 /an-chơn-hoa/ Giày bảo hộ
스위치 /sư-ui-chi/ Công tắc
극한 스위치 /kưk-han sư-ui-chi/
Công tắc hành trình
전원 /chơn-uôn/ Công tắc nguồn
전원차단 /chơn-uôn-cha-tan/
Tắt công tắc nguồn
유지 /yu-chi/ Duy trì
규정주파수유지 /kyu-chong chu-pha-su yu-chi/
Duy trì tần số quy định
규정전압 유지 /kyu-chong chơn-ap yu-chi/
Duy trì điện áp quy định
퓨즈가 끊어지다 /pyu-jư-ga kưn-ơ-chi-ta/ Đứt cầu chì
가스파이프라인 /ka-sư-pa-i-pư-ra-in/
Đường ống dẫn ga
석유 파이프라인 /sơ-kyu pa-i-pư-ra-in/
Đường ống dẫn dầu
가공선로 /ka-kông-sơn-lô/
Đường dây điện trên không
포락선 /pho-rak-sơn/
Đường cong bao
허용오차 /ho-yông ô-cha/ Dung sai
대용량 /te-yông-ryang/ Dung lượng lớn
충격전류 /chung-kyok chơn-ryu/
Dòng điện xung lượng
직류 /chik-ryu/
Dòng điện 1 chiều
100볼트 전류 /baek-bôn-tư chơn-ryu/
Dòng điện 100 Vol
유도 전류 /yu-tô chơn-ryu/
Dòng điện cảm ứng
대류전류 /te-ryu chơn-ryu/
Dòng điện đối lưu
저항전류 /chơ-hang chơn-ryu/ Dòng điện trở
고압전류 /kô-ap chơn-ryu/
Dòng điện cao áp

 

Việc học và sử dụng từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử giúp bạn hiểu rõ tài liệu kỹ thuật, giao tiếp tốt trong môi trường làm việc tại các công ty công nghệ Hàn Quốc, cũng như tăng cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực sản xuất – kỹ thuật cao.

→ Xem thêm: Từ vựng theo chủ đề Chuyên ngành kiến trúc, xây dựng

]]>
https://badasa.com.vn/tu-vung-theo-chu-de-chuyen-nganh-dien-tu.html/feed 0