Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm mốp xốp chống nóng là được làm từ lớp mousse PE và lớp màng OPP có chức năng cách nhiệt, cách âm, chống nóng và chống ẩm trong các công trình xây dựng, nhà xưởng, kho trường, hệ thống điều hòa không khí trong các tòa cao ốc . . .
Đặc biệt: khi sử dụng tấm cách nhiệt PE-OPP sẽ giúp bạn giảm tiêu hao điện năng và nhiệt độ từ 60-80%
YÊU CẦU KỸ THUẬT
Phân loại:
Sản phẩm gồm các loại sau : Dày 02mm: khổ 1.0m
Dày 03mm: khổ 1.0m
Dày 05mm: khổ 1.0m
Dày 10mm: khổ 1.0m
Nguyên liệu:
Sản phẩm gồm 2 lớp : LỚP MOUSSE PE LỚP MÀNG OPP
Kích thước :
Ngoài những kích thước tiêu chuẩn đã liệt kê ở mục phân loại, ngoài ra chúng tôi còn sản xuất tất cả các kích cỡ đa dạng tùy theo yêu cầu của khách hàng (giới hạn của khổ cuộn < 1.2m đối với loại 3mm).
Về ngoại quan:
Lớp màng OPP phải mỏng và bóng đều, đồng thời phải bám dính chắc vào lớp mút PE.
Mút cách nhiệt cách điện
Sau đây là một số chỉ tiêu lý hóa của Tấm PE – OPP cách nhiệt:
|
STT |
TÊN CHỈ TIÊU |
MỨC CHẤT LƯỢNG |
|||
|
LOẠI 10mm |
LOẠI 5mm |
LOẠI 3mm |
LOẠI 2mm |
||
|
1 |
Độ bám dính giữa lớp mousse PE và lớp màng OPP ( Đvt : N/m ) không < |
45 |
35 |
30 |
25 |
|
2 |
Khả năng giảm nhiệt ( Đvt : % ) không < |
80 |
60 |
55 |
50 |
|
3 |
Khả năng giảm âm ( Đvt : % ) không < |
55 |
40 |
30 |
25 |
|
4 |
Độ dày lớp màng OPP ( Đvt : mm ) |
0.13 |
0.13 |
0.13 |
0.13 |
|
5 |
Độ bền đâm thủng ( Đvt : N ) không < |
60 |
50 |
45 |
40 |
|
6 |
Độ bền kéo đứt ( Đvt : N/m2 ) |
1,900 |
1,800 |
1,700 |
1,600 |
|
7 |
Khả năng bị lão hóa nhiệt dưới ánh nắng mặt trời trong thời gian 10 năm lớp màng OPP bị Oxy hóa ( Đvt : % ) |
2 |
2 |
2 |
2 |
PHƯƠNG PHÁP THỬ
• Độ bám dính theo ASTM D903-93
• Độ dày của lớp màng OPP được xác định bằng phương pháp đo thực tế.
• Khả năng giảm nhiệt được đo bằng dụng cụ chuyên dùng.
• Khả năng giảm âm được thử theo TCVN 6851-2-2001
• Độ bền kéo đứt được thử theo 5721-1993
• Độ bền đâm thủng được thử theo TCVN 4639-88
• Độ lão hóa nhiệt được thử theo TCVN 5821-1994
ĐÓNG KIỆN, VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN
• Sản phẩm được cuộn thành từng cuộn( có thể được bọc trong bao nylon) hoặc thành từng tấm đựng trong bao nylon.
• Được vận chuyển trên mọi phương tiện có mái che.
• Sản phẩm cần được bảo quản ở nơi khô ráo, không được đặt vào nơi ẩm thấp, tránh môi trường oxy hóa.


| STT |
Loại sản phẩm (mm) |
Độ dày (mm) |
Khổ rộng (mm) |
Chiều dài (m)/cuộn |
|
1 |
PE foam |
0.5 |
1000,1300 |
600 |
| 2 | PE foam | 1 | 1000,1300 | 300 |
| 3 | PE foam | 2 | 1000,1300 | 150 |
| 4 | PE foam | 3 | 1000,1300 | 100 |
Ngoài ra chúng tôi còn có nhiều sản phẩm Màng xốp PE Foam dày từ 5mm đến 10mm
– Màng PE Foam được cấu tạo bởi các bọt polyethylene
– Lớp màng OPP mỏng và bóng đều, bám dính chắc vào lớp mút PE tiêu chuẩn.
– Mút PE-OPP được cuộn thành từng cuộn sản phẩm được bảo quản ở nơi khô mát, tránh ẩm thấp và môi trường Oxy hoá.

Công dụng:
– Màng PE Foam Chuyên dùng để lót hàng hóa, bao bọc các sản phẩm.
– Chống sốc, chống trầy sước, sứt mẻ, va chạm và đổ bể sản phẩm.
– Cách nhiệt. An toàn cho sản phẩm và hàng hóa khi vận chuyển.
